people who live in glass houses should not throw s
do not complain about other people if you are as bad as they are You should not criticize other people so much. Remember, people who live in glass houses should not throw stones.
people who live in glass houses shouldn't throw st
people who have faults should not criticize others Perfect people can be critical, but people who live in glass houses shouldn't throw stones.
live in
live in a place,as an employee or member of an institution在所在单位寄宿 Servants used to live in,and have their own rooms in their master'shouse.过去佣人通常住在主人家中,而且还有自己的房间。 Students of this college can live in or get a room in town.这个学院的学生可以住校也可以在城里找一个房间走读。
live in an ivory tower
Idiom(s): live in an ivory tower
Theme: ALOOF
to be aloof from the realities of living. (Live can be replaced by a number of expressions meaning "to dwell or spend time," as in the first example.) • If you didn't spend so much time in your ivory tower, you'd know what people really think! • Many professors are said to live in ivory towers. They don't know what the real world is like.
People who live in glass houses should not throw
One should not criticize others for faults similar to one's own.
Don't throw bricks when you live in a glass house
Don't call others out on actions that you, yourself do. Don't be a hypocrite.
live in|live|room|room in
v., informal To live in the school you attend or the place where you work. Jack decided to live in during his freshman year at college.Many women advertise for mother's helpers to room in with families and help take care of children.
live in a fool's paradise|fool|fool's paradise|liv
v. phr. To deceive oneself; tell oneself unreal stories. His information is based on a lot of misunderstanding the poor guy is living in a fool's paradise.
live in an ivory tower|ivory|ivory tower|live|towe
v. phr. To be blind to real life; live an unrealistically sheltered existence. Professor Nebelmacher has no idea of the cost of living; he lives in an ivory tower.
live in the fast lane|fast lane|lane|live
v. phr., informal To live a full and very active life pursuing wealth and success. They have been living in the fast lane ever since they arrived in New York City.
live in sin Cohabit outside marriage, as in Bill and Anne lived in sin for years before they got married. This term, dating from the early 1800s, is mostly used in a jocular fashion today, when customs and views are more liberal in this regard. Also see live together.
sống ở
1. động từ Để trú ngụ hoặc cư trú tại một cái gì đó hoặc một nơi nào đó. Họ vừa sống trong một cănphòng chốngkhách sạn kể từ khi ngân hàng thu hồi nhà của họ. Em gái của cô ấy sống trong một căn hộ nhỏ ở phía sau ngôi nhà của họ. động từ Đến sống hoặc cư trú tại nơi làm chuyện của một người. Dấu gạch nối nếu được sử dụng như một bổ ngữ trước danh từ. Các nhân viên của khách sạn sống trong mùa bận rộn. tính từ Cư trú hoặc cư trú tại nơi làm chuyện của một người. Thường được gạch nối. Chúng tui đã thuê một vú em trực tiếp để giúp chúng tui vào ban đêm. Xem thêm: alive
alive in (với ai đó)
[dành cho người hầu hoặc người yêu] để sống trong một nơi ở mà người ta có thể mong đợi thăm chứ bất phải ở. Người giúp chuyện của họ sống cùng với họ. Cô ấy vừa sống trong vài tháng trước khi họ kết hôn. Xem thêm: sống
sống trong một cái gì đó
để sống trong một cái gì đó hoặc một nơi nào đó. Họ sống trong làng. Cô ấy sống trong một ngôi nhà lớn ở đất nước. Xem thêm: alive
alive in
để sống tại nơi ở mà một người đang làm việc. Để có mặt ở đây đủ sớm để chuẩn bị bữa sáng, người đầu bếp phải sống trong nhà. Ông Simpson có người phục vụ nhưng ông ấy bất sống ở đây. Xem thêm: alive
alive in
1. Cư trú tại nơi làm chuyện hoặc trường học của một người, như ở Họ muốn một người trông trẻ có thể sống ở đó, hoặc Joe dự định sống tại trường lớn học. Biểu thức này được sử dụng chủ yếu cho người giúp chuyện nhà hoặc sinh viên. [Cuối những năm 1800] Cũng xem trực tiếp. 2. sống trong một cái gì đó. Tiếp tục còn tại, ký ức, hoặc một số cảm giác. Ý nghĩa này xuất hiện trong các cụm từ như sống trong quá khứ, nghĩa là "tập trung vào những ký ức vừa qua" hoặc sống trong hy vọng, nghĩa là "tiếp tục đoán trước điều gì đó sẽ xảy ra." Ví dụ, Alice sống trong quá khứ; cô ấy bất quan tâm đến các sự kiện hiện tại, hoặc Jim sống với hy vọng nhận được một vị trí giảng dạy. Cũng thấy sống trong tội lỗi. Xem thêm: alive
alive in
v. Cư trú tại nơi một người được làm việc: Họ đủ giàu có để đủ trước mua những người giúp chuyện gia đình sống ở đó.
Xem thêm: liveXem thêm:
An live in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with live in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ live in