live together Thành ngữ, tục ngữ
live together
live together Cohabit, especially when not married. For example, “I ... am only concerned that their living together before the marriage took place should be so generally known” (Jane Austen,
Pride and Prejudice, 1813). [c. 1800] Also see
live in sin.
sống chung
Ở chung nhà hoặc chung cư. Khi nói về những người đang trong một mối quan hệ lãng mạn, nó thường ngụ ý rằng họ chưa kết hôn. Tôi và anh trai vừa bắt đầu sống cùng nhau để tiết kiệm trước thuê nhà ở thành phố. Tôi chỉ bất thể hiểu tại sao bạn lại kết hôn với một người trước khi bạn có thời cơ chung sống với họ một thời (gian) gian .. Xem thêm: chung sống, cùng nhau
chung sống
1. [để hai người] ở cùng một chỗ. Tôi sống cùng chị gái trong ngôi nhà mà bố mẹ tui đã để lại cho chúng tôi. Henry và Jill sống cùng nhau trong nhà của cha mẹ họ.
2. [để hai người] sống cùng nhau trong một mối quan hệ lãng mạn. Tôi nghe nói rằng Sally và Sam đang sống cùng nhau. Họ đang sống với nhau và có thể sẽ kết hôn .. Xem thêm: sống chung,
chung sống
Sống thử, nhất là khi chưa kết hôn. Ví dụ, "Tôi ... chỉ lo ngại rằng cuộc sống chung của họ trước khi hôn nhân diễn ra nên được tất cả người biết đến như vậy" (Jane Austen, Kiêu hãnh và Định kiến, 1813). [c. 1800] Cũng xem trực tiếp trong tội lỗi. . Xem thêm: live, cùng nhau
alive calm
v.
1. Ở trong cùng một ngôi nhà hoặc cơ sở: Con cái, cha mẹ, ông bà và tui đều sống chung trong một ngôi nhà lớn. Chúng tui sống cùng với những con mèo và con chó của tôi.
2. Sống thử với ai đó, đặc biệt là trong một mối quan hệ tình dục khi chưa kết hôn hợp pháp: Chúng tui có thể kết hôn vào một ngày nào đó, nhưng hiện tại chúng tui đang sống cùng nhau. Tôi vừa chung sống với người bạn đời của mình được một năm.
. Xem thêm: sống chung, cùng nhau. Xem thêm: