Nghĩa là gì:
bread
bread /bred/- ngoại động từ
- (quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)
- nội động từ
- nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)
- danh từ
- bánh mì
- a loaf of bread: ổ bánh mì
- (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai
- daily bread: miếng ăn hàng ngày
- bread buttered on both sides
- sự phong lưu, sự sung túc
- to earn (make) one's bread
- to eat the bread of affiction
- phiền não, sầu khổ, đau buồn
- to eat the bread of idleness
- nhàn rỗi, vô công rỗi nghề
- to have one's bread buttered for life
- suốt đời sống dư dật sung túc
- to know which side one's bread is buttered
- to live on bread and chesse
- to quarrel with one's bread and butter
- to take the bread out of someone's mouth
- lấy mất kế sinh nhai của ai, cướp cơm chim của ai
loaf of bread Thành ngữ, tục ngữ
bread
money, cash, dough Hey, man, we need more bread if we're gonna buy cigarettes.
bread and butter
basic needs of life (food,shelter,clothing) The voters are worried about bread and butter issues like jobs and taxes.
breadbasket
stomach, belly The ball hit him just below his chest - right in the breadbasket.
don't know which side your bread is buttered on
do not know what is really important, have not learned much about life If you refuse the assistance, you don't know which side your bread is buttered on.
know which side your bread is buttered on
know who pays your salary, If you refuse extra work, you have common sense, bite the hand that feeds... don't know which side your bread is buttered on.
best thing since sliced bread
absolutely the best thing ever
bread box
the stomach
brown bread
dead. Cockney rhyming slang
one's bread and butter
Idiom(s): one's bread and butter
Theme: LIVELIHOOD
someone's income; someone's livelihood—the source of one's food.
• I can't miss another day of work. That's my bread and butter.
• I like to go to business conferences. That's good because that's my bread and butter.
know which side one's bread is buttered on
Idiom(s): know which side one's bread is buttered on
Theme: ADVANTAGE
to know what is most advantageous for one.
• He'll do it if his boss tells him to. He knows which side his bread is buttered on.
• Since John knows which side his bread is buttered on, he'll be there on time.
ổ bánh mì
1. tiếng lóng Chết. Thuật ngữ này xuất phát từ tiếng lóng có vần điệu trong đó "bánh mì" cùng âm với "chết". Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Đừng lo lắng, người cung cấp thông tin sẽ là một ổ bánh mì vào thời (gian) điểm Ray kết thúc với anh ta. lóng Một của đầu. Thuật ngữ này xuất phát từ tiếng lóng có vần điệu, trong đó "bánh mì" cùng âm với "đầu". Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Cô ấy đánh anh ta vào ổ bánh mì với brolly của mình và xông lên trong một cơn giận dữ .. Xem thêm: bread, lof, of. Xem thêm:
An loaf of bread idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with loaf of bread, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ loaf of bread