loan (something) out (to one) Thành ngữ, tục ngữ
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June.
bug (someone)
bother, irritate, get to me That scraping noise bugs me. It's quite annoying.
catch (someone) red-handed
catch someone in the middle of doing something wrong The woman was caught red-handed at the store trying to steal some cosmetics.
cost (someone) an arm and a leg
" cost a lot; be very expensive."
cut (someone) off
stop someone from saying something We tried to outline our proposal but we were constantly cut off by our noisy opponents.
down on (someone)
be critical of someone, angry at She is really down on her friend but I don
draw (someone) out
make a person talk or tell something She was very quiet but we finally were able to draw her out so that she would join the party.
drop (someone) a line
write or mail a note or letter to someone She promised that she would drop me a line when she gets to Singapore.
egg (someone) on
urge or push someone to do something He is always egging his friend on when he is angry which makes him even angrier.
fill (someone) in
tell someone the details I will fill you in later about our plans for the weekend. cho mượn (cái gì đó) ra (cho một cái)
Để cho phép ai đó mượn hoặc sử dụng một thứ gì đó tạm thời. Thông thường bất được sử dụng để chỉ tiền. Một số nhà ngôn ngữ học, đặc biệt là tiếng Anh Anh, tin rằng "loan" chỉ nên được sử dụng như một danh từ, trong khi động từ chính xác chỉ là "cho vay." Tôi bất thể đến đón bạn tối nay - Tôi vừa cho anh trai bạn mượn xe. Tôi vừa ngừng cho bạn bè mượn sách vì tui không bao giờ lấy lại được .. Xem thêm: cho mượn, cho mượn cho mượn
v. Cho mượn một cái gì đó; accommodation something: Tôi cho người hàng xóm mượn cuốn sách nấu ăn của mình. Nhà trường vừa cho chúng tui mượn một máy tính.
. Xem thêm: vay, ra. Xem thêm:
An loan (something) out (to one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with loan (something) out (to one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ loan (something) out (to one)