long shot Thành ngữ, tục ngữ
a long shot
a poor chance of winning, a slim chance The Leafs winning the Stanley Cup - now that's a long shot.
by a long shot
by a big difference, by far The soap company was able to beat out the bids of the other companies by a long shot.
long shot
a bet or other risk taken though not likely to succeed It was a long shot that he would get the job so he was very happy when he did get it.
not by a long shot
very little chance, not likely That horse won't win, not by a long shot. It's old and slow.
by a long shot|shot
adv. phr.,
informal By a big difference; by far.

Used to add emphasis.
Bert was the best swimmer in the race, by a long shot. Often used with a negative.
Tom isn't the kind who would be fresh to a teacher, by a long shot. Our team didn't win
not by a long shot. Compare: MISS BY A MILE.
long shot|long|shot
n. 1. A bet or other risk taken though not likely to succeed.
The horse was a long shot, but it came in and paid well. Jones was a long shot for mayor. The business long shot that succeeds often pays extremely well. 2. See: BY A LONG SHOT.
long shot, a
long shot, a A remote possibility of success, as in
It's a long shot that Joan will actually finish the marathon, or
He may be a good programmer, but he's a long shot for that job. This expression alludes to the inaccuracy of early firearms, which when shot over a distance rarely hit the target. It is commonly used in horseracing for a bet made at great odds. A related phrase is
not by a long shot, meaning “not even remotely,” as in
I'll never make it to California in three days, not by a long shot. [Late 1800s]
sút xa
1. Đặt cược có xác suất chiến thắng thấp. Con ngựa đó là một cú sút xa, nhưng trước cược sẽ trả rất tốt nếu nó thắng cuộc đua. Một cái gì đó có thời cơ thành công rất nhỏ. Tôi biết đó là một khoảng thời (gian) gian dài vì lịch trình bận rộn của anh ấy, nhưng có lẽ tui có thể thuyết phục anh ấy giúp tui với dự án này. Việc ứng cử của cô ấy là một cú sút xa ngay từ đầu, và thất bại continued trời lở đất của cô ấy bất có gì ngạc nhiên. Nếu bạn mô tả một cách giải quyết vấn đề như một cú sút xa, bạn có nghĩa là có rất ít thời cơ thành công, nhưng bạn cho rằng nó đáng để thử. Bạn có thể cố gắng tìm cô ấy. Đó là một khoảng thời (gian) gian dài nhưng bạn có thể bắt đầu với danh bạ điện thoại.
2. Bạn cũng có thể nói rằng một cái gì đó là một cú sút xa khi nó rất khó xảy ra. Nó có vẻ là một cú sút xa, tui đi bộ qua những ngọn đồi, và nhìn thấy bạn ở cuối nó. So sánh với một cú sút xa. Lưu ý: Tham chiếu ở đây là một người nào đó đang bắn vào mục tiêu từ một khoảng cách rất xa. Xem thêm: bắn xa
một cú sút xa
(không chính thức) một nỗ lực hoặc một đoán trước mà bạn bất mong đợi sẽ thành công nhưng đáng để thử: Hãy thử bắt anh ta ở nhà. Đó là một cú sút xa, tui biết, nhưng anh ấy có thể sẽ ở đó. ♢ “Bạn có định xin chuyện cho người quản lý không?” “Tôi bất biết. Đó là một cú sút hơi xa, phải không? 'Một cú sút xa là một cú sút được bắn từ một khoảng cách xa và do đó khó có thể trúng mục tiêu. (Không phải) một thời cơ từ xa. Các loại súng cầm tay ban đầu nổi tiếng là bất chính xác, và một phát bắn từ xa hiếm khi trúng mục tiêu. Vào cuối thế kỷ mười tám và đầu thế kỷ mười chín, một phát súng dài có nghĩa là một phát bắn từ xa. Vào cuối thế kỷ 19, thuật ngữ này vừa được chuyển sang các trường hợp bất thể xảy ra khác, chẳng hạn như một đoán trước hoang đường hoặc cụ thể hơn là một cuộc đặt cược với tỷ lệ cược đáng kể. Tuy nhiên, từ khoảng năm 1865, nó cũng có nghĩa là xa vời, như trong trích dẫn của OED này từ Young Gentleman’s Magazine (1873): “Tuy nhiên, điều này bất phù hợp với chiến thuật bắn xa của cô ấy.” Xem thêm: longLearn more: