look through (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. xem qua (một)
1. Làm như thể ai đó bất ở trước mặt một người, hoặc vì người ta bất nhận thấy họ hoặc vì người ta cố tình phớt lờ họ. (Thường được sử dụng nhất ở dạng "nhìn thẳng qua ai đó".) Tôi vừa cầu xin những người xung quanh giúp đỡ, nhưng tất cả người chỉ nhìn qua tôi. Tôi vừa mắng Tommy vì những gì anh ta vừa làm, nhưng anh ta chỉ ngồi đó nhìn qua tôi. ngày tháng Để có thể xác định hoặc hiểu điều gì đó về một người nào đó hoặc một số nhóm, đặc biệt là bất chấp những lời giả vờ lừa dối hoặc gây hiểu lầm. (Một biến thể cũ hơn của "nhìn thấu ai đó hoặc thứ gì đó".) Cô ấy có đôi mắt sắc lạnh này dường như nhìn thấu tôi, có thể nhìn thấy những phần đen tối nhất, thân mật (an ninh) nhất của bản thân mà tui cố gắng giấu kín. Tôi nghĩ rằng hầu hết tất cả người đều có thể nhìn qua vòng anchorage PR mỏng manh của công ty và hiểu rằng thương vụ này là một cú hích lớn. để nhìn qua một cái gì đó. Nhìn qua cửa sổ xem những người hàng xóm đang làm gì. Nhìn qua ống nhòm và xem liệu bạn có thể nhìn rõ hơn không.
2. để kiểm tra các bộ phận, trang, mẫu, v.v., của một thứ gì đó. Xem qua báo cáo này và xem bạn làm được gì về nó. Tôi sẽ xem qua khi có thời (gian) gian. Xem thêm: xem qua xem qua
v.
1. Để nhìn xuyên qua hoặc như thể nhìn qua một cái gì đó: Nhà trời văn học cho phép chúng ta nhìn qua kính trời văn.
2. Để lướt qua một cái gì đó một cách nhanh chóng hoặc hời hợt, đặc biệt là khi tìm kiếm: Tôi vừa xem qua cuốn sách, nhưng tui chưa có thời cơ đọc nó.
Xem thêm: xem qua Xem thêm:
An look through (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with look through (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ look through (one)