Nghĩa là gì:
doughnuts
doughnut /'dounʌt/- danh từ
- it is dillars to doughnuts
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn, chắc như đinh đóng cột, không còn nghi ngờ gì nữa
lose (one's) doughnuts Thành ngữ, tục ngữ
Dollars for doughnuts
(USA) If something is dollars for doughnuts, it is a sure bet or certainty.
dollars to doughnuts, it's
dollars to doughnuts, it's
It's a virtual certainty, as in It's dollars to doughnuts that the team will make the playoffs. This metaphoric term pits dollars against doughnuts as in a bet. [Colloquial; late 1800s]Tiếng lóng của mất (một người) bánh rán
Để nôn mửa đột ngột và đầm đìa. Tôi bị say sóng trên chiếc thuyền đó, tui cảm thấy như mình sẽ đánh mất chiếc bánh rán của mình bất cứ lúc nào. Tân binh lần đầu tiên nhìn thấy máu và mất chiếc bánh rán của mình ngay tại hiện trường vụ án .. Xem thêm: donut, thua absent one’s donuts
verbSee draft one’s donuts. Xem thêm: donut, thua. Xem thêm:
An lose (one's) doughnuts idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lose (one's) doughnuts, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lose (one's) doughnuts