lose out Thành ngữ, tục ngữ
close out
sell the whole of something, sell all the goods They decided to close out the store and sell all of the remaining stock very cheap.
lose out
lose a chance, fail to take advantage of If I don't apply now, I'll lose out. This is my last chance.
lose out to
Idiom(s): lose out to sb or sth
Theme: LOSS
to lose a competition to someone or something.
• Our team lost out to the other team.
• Bill lost out to Sally in the contest.
lose out|lose
v. To fail to win; miss first place in a contest; lose to a rival. John lost out in the rivalry for Mary's hand in marriage. Fred didn't want to lose out to the other salesman.
Compare: MISS OUT.
Antonym: WIN OUT. thua lỗ
1. Để bỏ lỡ thời cơ hoặc thời cơ để làm điều gì đó. Bởi vì tui bị ốm vào tuần trước, tui đã mất thời cơ gặp em gái khi cô ấy đang ở trong thị trấn. Nếu bạn bất gọi lại cho nhà tuyển việc làm ngay lập tức, bạn sẽ thua cuộc. Bị đánh bại hoặc bị đánh bại bởi một ai đó hoặc một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, cụm từ thường là "thua (ai đó hoặc cái gì đó)." Chúng tui sẽ thua nếu bất chuẩn bị tốt cho trận tranh chức không địch. Tôi vừa không nhận được công việc, nhưng có vẻ như tui đã thua một người có trình độ cao hơn nhiều .. Xem thêm: thua, thua thua (cái gì đó)
Để bỏ lỡ thời cơ hoặc thời cơ để làm, nhận được hoặc tham gia (nhà) vào một cái gì đó. Bởi vì tui bị ốm vào tuần trước, tui đã mất thời cơ gặp em gái khi cô ấy đang ở trong thị trấn. Tôi bị mất thăng chức vì tui đã bất ghi lại giờ làm chuyện một cách chính xác .. Xem thêm: thua, bật, ra thua
1. để thua trong cạnh tranh; để mất phần thưởng mong đợi của một người. Đội của chúng tui thua vì trước vệ của chúng tui bị gãy chân. Tôi vừa chạy cuộc đua tốt nhất của mình, nhưng tui vẫn thua cuộc.
2. mất đi (về điều gì đó) Đi đến bỏ lỡ (về điều gì đó) .. Xem thêm: thua, thua mất ra
1. Không thành công, bị đánh bại, như trong Cuộc bầu cử kết thúc, và bạn vừa thua cuộc. [Giữa những năm 1800]
2. Ngoài ra, thua trên hoặc trong. Bỏ lỡ một thời cơ để tham gia, như trong Chúng tui đến quá muộn khiến chúng tui mất thời cơ xem cô ấy khiêu vũ, hoặc Đảng Cộng hòa vừa thua trong cuộc bầu cử vào mùa thu năm ngoái. [Thông thường; giữa những năm 1900] Cũng xem bỏ lỡ. . Xem thêm: thua, thua thua
v.
1. Không đạt được hoặc bất nhận được lợi nhuận như mong đợi: Em gái của bạn vừa đến đây trước, vì vậy tui sẽ đưa trước cho cô ấy - Tôi đoán bạn sẽ thua lỗ. Thị trấn sẽ mất rất nhiều nguồn thu từ thuế nếu nhà máy đóng cửa.
2. thua cuộc Để bị đánh bại hoặc vượt qua bởi một ai đó hoặc một cái gì đó; thua ai đó hoặc điều gì đó: Các công ty trong nước đang thua các công ty nước ngoài trong cuộc cạnh tranh giành các hợp cùng với chính phủ.
. Xem thêm: thua, out. Xem thêm:
An lose out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lose out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lose out