make (one's) mark Thành ngữ, tục ngữ
a black mark
a mark beside your name means you are bad If you cause an accident, you get a black mark beside your name.
a marked man
a person known for political beliefs or criminal acts When they discovered I had been a Nazi, I was a marked man.
an easy mark
one who can easily be persuaded, a soft touch Ask Charlie for a loan. He's an easy mark.
black mark
(See a black mark)
corner the market
become the main supplier, have a monopoly Japanese automakers are trying to corner the luxury car market.
flea market
a place where antiques or secondhand things are sold We went to a flea market last Saturday to try and buy some dishes.
in the market for
wanting or ready to buy something I am in the market for a new computer as my old one is too slow.
make your mark
be known for an invention or an achievement, set the world on fire If you want to make your mark, do it for humanity. Think of a cure for hate and war.
mark my words
listen carefully, pay attention A California team will win the Super Bowl. Mark my words.
mark time
be idle, waiting for something to happen He has been marking time for over a month now as he waits to hear about the new job. làm ra (tạo) dấu ấn của (một người)
Để làm điều gì đó sẽ được ghi nhớ hoặc điều đó khiến người đó nổi tiếng hoặc thành công; để làm điều gì đó rất quan trọng hoặc có ý nghĩa. Nữ diễn viên lần đầu tiên ghi dấu ấn với màn trình diễn đáng kinh ngạc trong vai Quý bà Macbeth trên sân khấu Broadway. Tôi vừa chọn theo đuổi sự nghề nghiên cứu y khoa để một ngày nào đó tui có thể ghi dấu ấn của mình trên thế giới bằng một khám phá đột phá .. Xem thêm: hãy tạo, đánh dấu làm ra (tạo) dấu ấn của một người
để làm điều gì đó cho phép người ta nhận được sự công nhận thích hợp. Perry ghi dấu ấn của mình bằng cách phát minh ra một loại giá đỡ đặc biệt cho điện thoại di động .. Xem thêm: tạo, đánh dấu làm ra (tạo) dấu ấn riêng
Đạt được sự khác biệt, như ở Terry vừa sớm ghi dấu ấn với tư cách là một nghệ sĩ chơi đàn organ. Biểu thức này chuyển một biểu tượng được viết hoặc in thành một ấn tượng mạnh. [Giữa những năm 1800] Cũng xem làm ra (tạo) tên tuổi cho chính mình. . Xem thêm: tạo, đánh dấu làm ra (tạo) dấu ấn của bạn
hoặc làm ra (tạo) dấu ấn
THÔNG DỤNG
1. Nếu bạn làm ra (tạo) được dấu ấn riêng hoặc làm ra (tạo) được dấu ấn, bạn sẽ làm điều gì đó khiến bạn được chú ý hoặc nổi tiếng. Hôm nay chúng ta cùng nhìn lại thế hệ đạo diễn Nhật Bản mới đang ghi dấu ấn trong nền điện ảnh thế giới. Cô ấy chỉ mới làm chuyện với công ty được ba tháng nhưng cô ấy chắc chắn vừa ghi dấu ấn của mình. Anh mới tham gia (nhà) chính trường và chưa làm ra (tạo) được dấu ấn.
2. Nếu một cái gì đó làm ra (tạo) nên dấu ấn của nó hoặc làm ra (tạo) nên một dấu ấn, nó bắt đầu được chú ý hoặc có tác dụng. Bộ phim vừa ghi dấu ấn về mặt giải thưởng. Nếu candid từng làm ra (tạo) được dấu ấn tại Hoa Kỳ, hẳn những kẻ như Bevan sẽ bán nó .. Xem thêm: make, mark làm ra (tạo) dấu ấn
trở nên nổi tiếng và thành công .. Xem thêm: make, mark ˌmake your ˈmark
trở nên nổi tiếng vì bạn rất giỏi ở một lĩnh vực nào đó: Anh ấy là một diễn viên vừa ghi dấu ấn trong các chương trình hài .. Xem thêm: make, mark. Xem thêm:
An make (one's) mark idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make (one's) mark, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make (one's) mark