Nghĩa là gì:
absolute move
absolute move- (Tech) di chuyển tuyệt đối
make (one's) move Thành ngữ, tục ngữ
a false move
a wrong move, a threatening action "A man with a gun said, ""If you make a false move, you're dead."""
false move
(See a false move)
get a move on
hurry
it's your move
now you move or speak, it's your turn "She jumps three of my checkers and says, ""It's your move, Bud."""
make a false move
reach for the phone or a gun, try to run away """Make a false move and I'll shoot your buttons off,"" the boy said."
move heaven and earth
try every way, do everything one can I will move heaven and earth to help you get a job with our company.
move in on
take over something that belongs to another He was angry because the other salesman was moving in on his sales territory.
move it
go, go faster, get going """Move it!"" said the guard. ""Get in your cell!"""
move over
move a little, move to the next chair, make room I asked him if he would move over so I could sit beside him.
move you to tears
cause you to feel sadness or sympathy, touch you The songs in Gorecki's Third Symphony will move you to tears. khiến (một người) di chuyển
Để thực hiện một hành động quyết định nhằm đạt được mục tiêu của một người hoặc bắt đầu quá trình đạt được mục tiêu đó. Lisa thực sự có vẻ như cô ấy thích bạn, anh bạn — giờ là lúc bạn phải ra tay! Greg nói với tui rằng anh ấy có ý định thực hiện động thái của mình để thu hút sự chú ý của sếp trong cuộc họp này, vì vậy tui rất tò mò muốn biết anh ấy vừa lên kế hoạch gì .. Xem thêm: make, move. Xem thêm:
An make (one's) move idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make (one's) move, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make (one's) move