Nghĩa là gì:
all clear
all clear- danh từ
- (thường số ít) hiệu báo an
make (one's) position clear Thành ngữ, tục ngữ
clear as a bell
easy to hear or understand, clearly audible We heard him say it. He said no, clear as a bell.
clear as mud
not understandable, confusing "Mr. Lee explained the formula. Then he said, ""Clear as mud, eh?"""
clear out
leave, go, get out, take off When the gang arrived, we cleared out. We left in a hurry.
clear sailing
(See smooth sailing)
clear the air
explain, talk about a problem openly His statement will clear the air. It will prevent more confusion.
clear up
explain, discuss so everyone understands Let's clear up the matter of the missing keys. Were they stolen?
clear your head/mind
relax so you can think clearly After an argument I need time to clear my head, to become calm.
in the clear
with nothing to limit action, free of anything that makes moving or seeing difficult We seem to be in the clear now so it should be safe to cross the road.
make myself clear
say it clearly, say it so you understand "Her sister said, ""Do not wear my clothes. Do I make myself clear?"""
name is cleared
name is not involved in a scandal or a crime The lawyer thinks I should leave town until my name is cleared. làm rõ quan điểm của (một người)
Để làm cho ý kiến, quan điểm hoặc ý định của một người (về điều gì đó) được hiểu rõ ràng. Thường được sử dụng với bổ ngữ trước từ "clear." Bạn phải chắc chắn rằng lập trường của mình thật rõ ràng, cả trực tiếp và bằng văn bản, để sau này nếu có tranh chấp, bên kia bất thể cho rằng mình vừa cung cấp thông tin sai. Sếp vừa nói rõ quan điểm của mình về vấn đề này .. Xem thêm: clear, make, position làm rõ vị trí của ai đó
để làm rõ vị trí của ai đó về một vấn đề. Tôi bất nghĩ rằng bạn hiểu những gì tui nói. Hãy để tui làm cho vị trí của tui thân yêu. Tôi bất thể biết liệu bạn ủng hộ hay phản đối đề xuất này. Hãy làm rõ vị trí của bạn .. Xem thêm: rõ ràng, làm cho, vị trí. Xem thêm:
An make (one's) position clear idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make (one's) position clear, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make (one's) position clear