make (one) sick Thành ngữ, tục ngữ
a sick building
a building with polluted air or insufficient oxygen This is a sick building. The air contains toxic fumes.
good and dead/mad/sick
very dead or mad or sick etc. That rodeo bull was good and mad. He tried to gore the rider.
laugh yourself sick
laugh until you ache, split a gut When I listen to Mandy's jokes, I laugh myself sick.
make me sick/mad etc.
cause me to feel sick or mad etc. It makes me sick the way he talks about war all the time.
sick and tired
dislike something, be annoyed with something I am sick and tired of his constant complaining.
sick at heart
sad, sorrowful Papa was sick at heart after the hailstorm ruined our crop.
sick building
(See a sick building)
sick of
not interested any more, bored by, tired of We're sick of his jokes because he repeats them.
sick of (someone or something)
bored with, dislike I think that she is sick of working overtime every day.
sick to death
wishing for a change, fed up, sick of People are sick to death of the debate on gun control. They've heard too much about guns. làm cho (một) bị ốm
1. Theo nghĩa đen, làm cho một người bị ốm, đặc biệt là nôn mửa. Tôi nghĩ những con hàu đó vừa khiến tui phát ốm. Tôi cảm giác khủng khiếp cả đêm. Những cơn sóng dữ dội khiến tui phát ốm gần như ngay lập tức, và tui phải nôn ra mạn thuyền. Để ghê tởm một. Những bộ phim giết người làm cho tui phát ốm. Tại sao tất cả người lại muốn xem nó? Làm thế nào bạn có thể nói dối tui một lần nữa? Bạn làm tui phát ốm!. Xem thêm: làm cho, ốm làm cho ai đó phát ốm
để làm ai đó ghê tởm. Tôi thực sự mệt mỏi với cách nói chuyện thấp hèn của bạn. Bạn làm tui phát ốm! Cô hét vào mặt anh rằng anh vừa làm cô ốm và sau đó cô chạy ra khỏi nhà .. Xem thêm: làm cho, ốm làm cho một người bệnh
Chán ghét một, như trong lời phàn nàn liên tục của bạn khiến tui phát ốm. Biểu hiện này chuyển cảm giác bệnh tật sang cảm giác tiêu cực mạnh mẽ. [c. Năm 1800]. Xem thêm: làm, một, ốm khiến ai đó ailing
(không chính thức) khiến ai đó tức giận hoặc ghê tởm: Bạn làm tui phát ốm, nằm trước TV cả ngày! ♢ Hãy xem những người này đang kiếm được bao nhiêu! Nó khiến bạn phát ốm .. Xem thêm: make, disease, somebody. Xem thêm:
An make (one) sick idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make (one) sick, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make (one) sick