make a dash for (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. phóng nhanh cho (ai đó hoặc cái gì đó)
Để chạy đột ngột và ở tốc độ cao về phía ai đó hoặc cái gì đó. Xe auto của chúng tui đến đón chúng tui muộn, vì vậy tui sẽ phải chạy gấp cho nó khi chúng tui đến ga xe lửa. Tôi nóng lòng muốn ra khỏi trường, và tui chạy nhanh ra cửa ngay khi chuông reo. Tôi rất nóng lòng được trở về nhà nên vừa báo cho bố mẹ ngay khi thấy họ ở sân bay .. Xem thêm: dash, accomplish accomplish a bolt for addition or article
Fig. để chạy nhanh đến hoặc tới ai đó hoặc thứ gì đó. Đứa trẻ vàophòng chốngvà bắt mẹ nó. Con chó làm cái bu lông cho cửa .. Xem thêm: bu lông, làm cho làm ra (tạo) dấu gạch ngang cho ai đó hoặc một cái gì đó
để chạy nhanh cho một ai đó hoặc một cái gì đó. Đột nhiên Max lao tới Lefty và đấm vào bụng anh ta. John vừa chạy nhanh vàophòng chốngtắm ngay khi họ về đến nhà .. Xem thêm: dash, accomplish accomplish a bolt for
cố gắng thoát ra bằng cách di chuyển đột ngột về phía thứ gì đó. Chốt ở đây là một lò xo đột ngột hoặc bắt đầu chuyển động nhanh, thường là do một con ngựa lao vào bay nước lớn không thể kiểm soát được .. Xem thêm: bu lông, làm cho làm ra (tạo) ra một ˈbolt / ˈdash cho nó / cái gì đó
(không chính thức ) cố gắng trốn thoát hoặc đến một nơi nào đó nhanh chóng: Các tù nhân vừa bắt vít cho nó qua một cửa sổ đang mở. ♢ Chúng tui ngửi khói và làm ra (tạo) dấu gạch ngang cho cánh cửa .. Xem thêm: bu lông, gạch ngang, làm, gì đó. Xem thêm:
An make a dash for (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make a dash for (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make a dash for (someone or something)