make a dent in something Thành ngữ, tục ngữ
about to do something
on the point of doing something She was about to leave when the phone rang.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
bend over backwards to do something
try very hard If I can, I will bend over backwards to help you get a promotion in the company.
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
bring home the importance of something to someone
make someone fully realize something He was unable to bring home the importance of arriving early for the meeting.
bring something on
cause to develop rapidly I don
brush up on something
review something one has already learned I
can't make heads or tails of something
" can't understand something at all;"
dead set against something
determined not to do something They are dead set against their son going to Europe for a year. thực hiện (một cái gì đó)
Để đạt được tiến bộ đáng kể trong một nhiệm vụ hoặc để tiêu thụ một lượng đáng chú ý của một cái gì đó có số lượng lớn. Tôi có cuộc họp sau một giờ nữa, nhưng trước đó tui hy vọng sẽ giải quyết được đống tài liệu còn đọng nên phải nộp này. Tôi bất nghĩ rằng chúng tui đã làm đủ món bloom khoai tây cho bữa tiệc, nhưng chúng tui hầu như bất làm được gì - hãy nhìn xem chúng tui còn lại bao nhiêu !. Xem thêm: vết lõm, làm cho làm ra (tạo) vết lõm ở thứ gì đó
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn làm ra (tạo) vết lõm ở thứ gì đó, bạn giảm số lượng hoặc mức độ của nó. Khoản tiết kiệm từ những khoản cắt giảm này chỉ làm ra (tạo) ra một vết lõm nhỏ trong thâm hụt liên bang. Một gia (nhà) đình trung bình ở Anh chi 100 bảng Anh mỗi tuần cho thực phẩm, điều này khiến ngân sách hộ gia (nhà) đình bị sụt giảm đáng kể. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng bạn đặt một vết lõm vào một cái gì đó. Những thiết bị này có thể gây ra một khoản lỗ lớn trong ngân sách CNTT của các công ty. vừa tạo ra một lỗ lớn trong khoản tiết kiệm của tôi. ♢ Những câu chuyện đáng xấu hổ về quá khứ của anh ấy vừa làm ảnh hưởng khá nhiều đến danh tiếng của anh ấy .. Xem thêm: dent, hole, make, something. Xem thêm:
An make a dent in something idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make a dent in something, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make a dent in something