make a mountain out of a molehill, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. làm ra (tạo) núi non trùng điệp
Phóng lớn hoặc tập trung quá nhiều vào một vấn đề nhỏ và khiến nó có vẻcoi nhưmột vấn đề lớn. Bạn đạt một điểm B và bạn đang hành động như thể bạn đang trượt lớp. Nếu bạn hỏi tôi, bạn đang làm ra (tạo) ra một ngọn núi từ một dốc núi. Đây là một trở ngại nhỏ. Đừng làm một ngọn núi ra khỏi một cái dốc .. Xem thêm: hãy làm cho, một ngọn núi, một ngọn núi, của, ngoài hãy làm cho một ngọn núi ra khỏi một cái dốc. để phóng lớn tầm quan trọng của một cái gì đó. Thôi nào, đừng làm núi đổ dốc. Nó bất quan trọng. Mary luôn làm ra (tạo) ra những ngọn núi từ những nốt ruồi son .. Xem thêm: make, nốt ruồi, ngọn núi, của, ra khỏi hãy làm ra (tạo) ra một ngọn núi từ một ngọn núi ngoằn ngoèo
Phóng lớn những khó khăn vặt vãnh, như trong trường hợp bạn quên vợt bạn có thể mượn một-không làm cho một ngọn núi khỏi một cái dốc. Biểu hiện này, đen tối chỉ đến những đường hầm gần như bất nhô lên được làm ra (tạo) ra bởi chuột chũi, lần đầu tiên được ghi lại trong Sách Các Thánh Tử Đạo của John Fox (1570). . Xem thêm: làm ra (tạo) ra, dốc đứng, núi, của, ngoài làm cho núi ra khỏi dốc
Nếu ai đó làm ra (tạo) ra một ngọn núi từ một dốc, họ nói hoặc phàn nàn về một vấn đề nhỏ, bất quan trọng như thể nó là quan trọng và nghiêm túc. Giám đốc điều hành của công ty vừa đổ lỗi cho các phương tiện truyền thông vì vừa tạo ra một ngọn núi quá khó. Đừng làm ra (tạo) ra một ngọn núi từ một con dốc - nó thực sự bất phải là một vấn đề lớn .. Xem thêm: hãy làm ra (tạo) ra một ngọn núi từ một con dốc lớn tầm quan trọng của một cái gì đó tầm thường. Sự tương phản giữa kích thước của chuột chũi và kích thước của núi vừa được thực hiện trong điều này và các biểu thức liên quan từ cuối thế kỷ 16 .. Xem thêm: làm cho, đồi núi, núi, của, ra làm ra (tạo) một ˌmountain ra khỏi ˈmolehill
(không tán thành) làm cho một vấn đề nhỏ hoặc bất quan trọng có vẻ nghiêm trọng hơn nhiều so với thực tế: Nó bất phải là một vấn đề lớn như vậy! Bạn đang làm ra (tạo) ra một ngọn núi từ một con dốc !. Xem thêm: make, nốt ruồi, núi, của, ra làm cho một ngọn núi ra khỏi một ngọn núi
Để phóng lớn một vấn đề nhỏ .. Xem thêm: làm cho, nốt ruồi, núi, của, ra làm cho một núi ra khỏi dốc, để
phóng lớn những vấn đề vặt vãnh. Tiếng Anh tương đương với từ tiếng Pháp faire d’une mouche un éléphant (làm cho voi ra khỏi ruồi) xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1570, trong Cuốn sách về những người hi sinh đạo của John Fox. Nhà hài hước huyền thoại Fred Allen vừa nói về nó: “Phó chủ tịch của một công ty quảng cáo là một‘ người đàn ông khó tính ’làm chuyện đến 5 giờ chiều. để làm cho một con chuột chũi thành một ngọn núi. Một người đàn ông có nhiều thành tựu thường sẽ trả thành ngọn núi của mình trước bữa trưa ”(Treadmill to Oblivion, 1954) .. Xem thêm: make, mountain, of, out. Xem thêm:
An make a mountain out of a molehill, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make a mountain out of a molehill, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make a mountain out of a molehill, to