make a name for (oneself) Thành ngữ, tục ngữ
làm ra (tạo) dựng tên tuổi cho (bản thân)
Để làm ra (tạo) dựng bản thân trong một lĩnh vực hoặc lĩnh vực cụ thể; để trở nên nổi tiếng. Mất một thời (gian) gian dài và một đống vai phụ, nhưng cuối cùng tui cũng vừa tạo dựng được tên tuổi với tư cách là một diễn viên .. Xem thêm: tạo, tên làm ra (tạo) nên tên tuổi (cho chính mình)
Hình. trở nên nổi tiếng. Sally muốn làm chuyện chăm chỉ và làm ra (tạo) dựng tên tuổi cho chính mình. Thật khó để làm ra (tạo) nên tên tuổi nếu bất có nhiều tài năng và sự chăm chỉ .. Xem thêm: làm ra (tạo) dựng tên tuổi làm ra (tạo) dựng tên tuổi cho bản thân
Đạt được sự khác biệt, trở nên nổi bật hoặc được nhiều người biết đến, như Martha đang làm ra (tạo) dựng tên tuổi cho cô ấy như một đầu bếp xuất sắc. Việc sử dụng thuật ngữ này sớm nhất được ghi lại là trong bản dịch Kinh Thánh của những người theo John Wycliffe (II Sa-mu-ên 8:13): "Forsooth David vừa đặt tên cho anh ta." Cũng xem làm ra (tạo) dấu ấn của một người. . Xem thêm: tạo, đặt tên làm ra (tạo) nên tên tuổi cho bản thân
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn làm ra (tạo) dựng tên tuổi bằng cách làm một chuyện cụ thể, bạn trở nên nổi tiếng hoặc được nhiều người biết đến là kết quả của chuyện làm đó. Abbott nhanh chóng làm ra (tạo) dựng được tên tuổi với tư cách là một nghị sĩ chăm chỉ. Rời xa đóng phim, Everett còn làm ra (tạo) dựng được tên tuổi với vai trò là một người mẫu thời (gian) trang nổi tiếng .. Xem thêm: làm ra (tạo) nên tên tuổi làm nên tên tuổi
trở nên nổi tiếng .. Xem thêm: làm ra (tạo) nên, tên tuổi làm ra (tạo) một ˈname cho chính bạn
, làm cho ˈname
của bạn trở nên thành công và được nhiều người biết đến nhờ vào kỹ năng làm chuyện gì đó rất tốt của bạn: Cô ấy nhanh chóng khẳng định mình là một trong những bác sĩ phẫu thuật não giỏi nhất ở Quốc gia. ♢ Anh ấy thành danh ở sân khấu kịch rồi chuyển sang phim ảnh .. Xem thêm: tạo, tên. Xem thêm:
An make a name for (oneself) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make a name for (oneself), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make a name for (oneself)