make a packet Thành ngữ, tục ngữ
kiếm một gói
Để kiếm một số trước rất lớn, đặc biệt là bằng cách làm một điều gì đó rất thành công. Chúng tui sẽ làm một gói nếu chúng tui có thể quản lý để đảm bảo một đối tác thương mại ở Trung Quốc. Tôi nghe nói Sarah đang làm ra (tạo) ra một gói với doanh thu từ cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy .. Xem thêm: kiếm, gói kiếm, thua, tiêu, v.v. một ˈpacket
(không chính thức) kiếm được, v.v. một số trước lớn : Anh ấy vừa đến Hoa Kỳ và thực hiện một gói trong tài sản văn phòng. ♢ Chúng tui đã tiêu một gói vào cuối tuần đi chơi - tất cả thứ đều đắt đỏ .. Xem thêm: gói. Xem thêm:
An make a packet idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make a packet, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make a packet