make a pitch for (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. thuyết trình về (điều gì đó)
Thuyết trình để tác động đến người khác ủng hộ, mua hàng hoặc cùng ý với điều gì đó. Wanda sẽ giới thiệu ý tưởng sản phẩm mới của mình trong buổi họp ngày hôm nay. Tôi vừa cố gắng giới thiệu để bạn tham gia (nhà) ban nhạc, nhưng những người khác bất chắc chắn về điều đó .. Xem thêm: tạo, chào hàng quảng cáo chiêu hàng
Nói hoặc làm điều gì đó để ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó, chẳng hạn như trong That phát thanh viên thực sự vừa chào sân cho buổi hòa nhạc vào Chủ nhật, hoặc Người thay mặt của cô ấy đang chào sân cho sách của cô ấy trên khắp thị trấn. Thành ngữ này ban đầu đen tối chỉ một bài nói chuyện bán hàng thổi phồng được "ném" (theo nghĩa "ném") vào người nghe. [Tiếng lóng; cuối những năm 1800]. Xem thêm: make, angle accomplish a angle for somebody / article
, accomplish a ˈpitch for somebody
(đặc biệt là tiếng Anh Mỹ) cố gắng quyết tâm đạt được thứ gì đó hoặc thuyết phục ai đó về cái gì đó: Cả hai ứng cử viên tổng thống đều hứa sẽ dọn đường cho những con đường và trường học tốt hơn .. Xem thêm: make, pitch, somebody, something. Xem thêm:
An make a pitch for (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make a pitch for (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make a pitch for (something)