make a virtue of necessity, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. thực hiện một đức tính cần thiết
Thực hiện nghĩa vụ với một thái độ tốt; để hết dụng tốt nhất tình huống mà một người được yêu cầu làm điều gì đó. Trong đời sẽ có nhiều lần bạn phải làm một điều gì đó mà mình bất muốn, vì vậy tốt nhất bạn nên học từ rất sớm cách làm ra (tạo) nên một đức tính cần thiết .. Xem thêm: làm, cần, của, đức thực hiện một đức tính cần thiết
Prov. để làm những gì bạn phải làm một cách vui vẻ hoặc sẵn sàng. Khi mẹ của Bill bị ốm, bất có ai ngoài Bill chăm nom bà, vì vậy Bill vừa thực hiện một đức tính cần thiết và quyết tâm hết hưởng thời (gian) gian của họ bên nhau .. Xem thêm: make, need, of, Virtue cần thiết
Làm điều tốt nhất có thể trong những trả cảnh nhất định, chẳng hạn như trong Vì anh ta bất thể phá vỡ hợp đồng, nên Bill đang thực hiện một đức tính cần thiết. Câu nói này lần đầu tiên xuất hiện bằng tiếng Anh trong Câu chuyện về Hiệp sĩ của Chaucer: "Vậy thì sự khôn ngoan, như tui đã rèn luyện, có phải là đức tính cần thiết." Cũng xem làm cho tốt nhất của. . Xem thêm: thực hiện, cần thiết, của, đức hạnh làm cho một đức tính cần thiết
nhận được một số tín dụng hoặc lợi ích từ một nghĩa vụ bất được vui nghênh. Đây là một khái niệm được tìm thấy trong tiếng Latinh trong các tác phẩm của St Jerome: facis de needitate Doesutem "bạn làm ra (tạo) nên một đức tính cần thiết". Nó được chuyển sang tiếng Pháp cổ (faire de needité vertu) và dường như được sử dụng lần đầu bằng tiếng Anh vào khoảng năm 1374 bởi Chaucer ở Troilus và Criseyde. 1997 Spectator Điều quan trọng như thế nào đối với người là luôn luôn có một đức tính cần thiết. . Xem thêm: thực hiện, cần thiết, của, đức hạnh thực hiện một hành động cầu thị
theo cách tốt hoặc đạo đức, và có lẽ mong đợi lời khen ngợi cho điều này, bất phải vì bạn vừa chọn mà vì trong tình huống cụ thể đó bạn vừa có bất có lựa chọn. Xem thêm: thực hiện, cần thiết, của, đức làm cho một đức tính cần thiết, để
làm cho tất cả thứ tốt nhất. Cách diễn đạt này có từ thời (gian) Chaucer, người có thể là người khai sinh ra nó bằng tiếng Anh (“Thanne is it is it Wisdom, as it thinketh me, To maken Virtu of Needitie,” The Knight’s Tale); vẫn còn những phiên bản trước đó bằng tiếng Latinh. Nó vừa được lặp lại kể từ đó. Xem thêm làm cho tốt nhất của nó .. Xem thêm: làm, của, đức. Xem thêm:
An make a virtue of necessity, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make a virtue of necessity, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make a virtue of necessity, to