Nghĩa là gì:
ear-splitting
ear-splitting /'iə,splitiɳ/- tính từ
- điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động...)
make like a banana and split Thành ngữ, tục ngữ
in a split second
in less than a second, in a flash In a split second, the cat twisted and landed on its feet.
lickety split
moving fast, boot it, hell bent for election The train is going lickety split, at least sixty miles an hour!
split
depart, go, leave I gotta split. Class starts in two minutes.
split a gut
laugh very hard, crack me up I nearly split a gut watching a John Candy video - hilarious!
split hairs
make unnecessary distinctions He makes a lot of good points but he also has a tendency to split hairs and waste a lot of our time.
split second
small difference in time, a fraction of a second Many Olympic athletes win their events by a split second.
split the difference
divide the difference between the prices Your price is $100. I'm offering $80. Let's split the difference.
split ticket
vote for candidates from more than one political party He always votes for a split ticket when he votes and never votes for only one party.
split up
separate They seemed like a nice couple but they suddenly decided to split up last month.
splitting headache
a severe headache I have been suffering from a splitting headache all morning. làm như một quả chuối và tách ra
tiếng lóng hài hước Để khởi hành hoặc rời đi, đặc biệt là ngay lập tức hoặc vội vàng. (Một cách chơi chữ của "to split", một thuật ngữ tiếng lóng có nghĩa là rời đi hoặc khởi hành, và "chuối chẻ", một món tráng miệng làm từ kem với một quả chuối cắt đôi theo chiều dài.) Lễ hội hóa trang này thực sự rất nhàm chán. Nào, hãy làm như một quả chuối và chia đôi! A: "Jeff và Sally đang ở đâu?" B: "Họ nên phải về nhà để cho em bé ăn, vì vậy họ vừa làm như một quả chuối và tách ra.". Xem thêm: and, banana, like, make, split. Xem thêm:
An make like a banana and split idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make like a banana and split, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make like a banana and split