make over Thành ngữ, tục ngữ
make over
make something look different, change the style of We decided to make over our living room because we were tired of the old style.
make over|make
v. 1. To change by law something from one owner to another owner; change the name on the title (lawful paper) from one owner to another. Mr. Brown made over the title to the car to Mr. Jones. 2. To make something look different; change the style of. He asked the tailor to make over his pants. The tailor cut off the cuffs and put a belt across the back. trả thiện
1. Động từ Để thực hiện các thay đổi đối với một cái gì đó nhằm làm thay đổi đáng kể hoặc thay đổi trả toàn hình thức hoặc chức năng của nó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "make" và "over." Chúng tui đang suy nghĩ về chuyện hoàn thiện toàn bộ bố cục của tạp chí. Những người hàng xóm của chúng tui đã thực hiện trên sân sau của họ và nó thực sự ấn tượng. Động từ Để thay đổi diện mạo của ai đó, đặc biệt là bằng cách thay đổi đáng kể tóc, quần áo, trang điểm, v.v. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "make" và "over." Katie sẽ ngủ lại, và tất cả bạn bè của cô ấy sẽ làm cho nhau. Họ vừa hoàn toàn vượt qua Kim. Cô ấy gần như bất thể nhận ra! 3. Động từ Chuyển quyền sở có tài sản cho người khác theo cách hợp pháp chính thức. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "make" và "over." Tôi bất nhận ra rằng chuyện dọn dẹp căn nhà cho tui và các anh chị em của tui sẽ phức tạp như thế nào khi bố mẹ tui chuyển đi. danh từ Hành động thay đổi ngoại hình của một người nào đó, bằng cách thay đổi đáng kể trang điểm, đầu tóc, quần áo của họ, v.v. Trong cách sử dụng này, cụm từ thường được gạch nối hoặc đánh vần thành một từ. Đây là buổi biểu diễn mà họ trang điểm cho các cựu binh quân đội đang tái gia (nhà) nhập lực lượng lao động. Tôi muốn cho mẹ tui trang điểm. Tôi nghĩ cô ấy sẽ tự tin hơn rất nhiều nếu có một diện mạo mới hợp thời (gian) trang .. Xem thêm: accomplish over accomplish over
1. Làm lại, cải tạo, như trong Chúng tui đang cải làm ra (tạo) phòng chơi thành mộtphòng chốngngủ bổ sung. [Cuối những năm 1600]
2. Thay đổi hoặc chuyển giao quyền sở hữu, thường thông qua một văn bản pháp lý, như trong trường hợp Bà vừa chuyển giao ngôi nhà cho con gái của mình. Việc sử dụng này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1546.. Xem thêm: accomplish over, over accomplish over
v.
1. Để cải làm ra (tạo) một cái gì đó; làm ra (tạo) cho một cái gì đó một diện mạo mới: Chúng tui nên phải sửa lại toàn bộphòng chốngkhách. Căn nhà thực sự tồi tàn, nhưng chúng tui dự định sẽ sửa sang lại.
2. Để thay đổi hoặc chuyển quyền sở có một thứ gì đó bằng một văn bản pháp lý: Tôi vừa chuyển tài sản đó cho các con tui trong di chúc. Bố mẹ tui có ý định chuyển căn nhà cho tôi.
. Xem thêm: make, over. Xem thêm:
An make over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make over