Nghĩa là gì:
forerunnings
forerunnings- danh từ số nhiều
- sản phẩm chưng cất ban đầu
make the running Thành ngữ, tục ngữ
be up and running
" (for a technological process) be operational; be ready to"
hit the ground running
be able to work effectively when you begin a new job, self-starter We need someone who can hit the ground running, a person who needs no training.
in the running
competitive, could win, give you a run for... With ten games remaining, the Expos are still in the running. They have a chance to win.
running water
tap water, water from a pressure system At the cabin in the woods we don't have running water.
up and running
operating, working Andre is repairing the copier. It will soon be up and running.
out of the running
having no chance to win 无取胜的希望
It was clear from the start that Enoch was out of the running in the Congressional race.一开始就很明显,伊诺先生在这次议会竟选中是没有获胜希望的。
His sudden illness put him out of the running in the contest.他突然病倒了,使他在比赛中获胜的希望成了泡影。
off to a running start
Idiom(s): off to a running start
Theme: BEGINNINGS - FAST
with a good, fast beginning, possibly a head start.
• I got off to a running start in math this year.
• The horses got off to a running start.
off and running
Idiom(s): off and running
Theme: BEGINNINGS
started up and going. (Also literal, as in a footrace. Fixed order.)
• The car was finally loaded by 9:30, and we were off and running.
• The construction of the building was going to take two years, but we were off and running, and it appeared we would finish on schedule.
Do the running
(UK) The person who has to do the running has to make sure that things get done. ('Make the running' is also used.)
Out of the gate running
If someone comes out of the gate running, they start something at a fast pace, without any build-up. làm cho (tất cả) hoạt động
Trở thành một người có ảnh hưởng, người có thể quản lý và trả thành công việc. Bạn luôn có thể tin tưởng vào Rebecca để thực hiện tất cả các cuộc chạy và chứng minh rằng tất cả các sự kiện này đều diễn ra trả hảo .. Xem thêm: thực hiện, chạy thực hiện chạy
thiết lập tốc độ trong một cuộc đua hoặc hoạt động .. Xem thêm: làm cho, điều hành khiến người ˈrunning
(tiếng Anh Anh, bất chính thức) dẫn đầu hoặc rất tích cực trong một chuyện gì đó, mà người khác sau đó phải làm theo hoặc tham gia: Trong lĩnh vực điện tử, người Nhật là Thành ngữ này dùng để chỉ người trong cuộc đua xác định tốc độ của cuộc đua bằng cách chạy nhanh hơn những người khác .. Xem thêm: make, running. Xem thêm:
An make the running idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make the running, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make the running