make tracks, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. làm ra (tạo) đường đi
từ lóng Để nhanh chóng rời khỏi một nơi nào đó hoặc di chuyển đến một đất điểm. "Đường đi" là dấu chân. Nào, tất cả người, hãy theo dõi chương trình trước khi quá muộn. Tôi phải làm ra (tạo) bản nhạc ngay bây giờ, nhưng tui sẽ bắt kịp với bạn vào ngày mai .. Xem thêm: tạo, theo dõi làm ra (tạo) bản nhạc (để làm gì)
Hình. để di chuyển nhanh chóng đến một cái gì đó hoặc một nơi nào đó. Các chàng cao bồi đều làm đường cho toa xe ngựa. Hãy theo dõi! Đây là cảnh sát trưởng .. Xem thêm: tạo, theo dõi làm ra (tạo) dấu vết
Di chuyển hoặc rời đi một cách vội vàng, như trong Nếu chúng ta sắp xem buổi biểu diễn đầu tiên, tốt hơn chúng ta nên theo dõi. Thuật ngữ này đen tối chỉ đến những dấu chân do chạy bộ để lại. [Tiếng lóng; đầu những năm 1800]. Xem thêm: tạo, theo dõi làm ra (tạo) bản nhạc
Nếu bạn làm ra (tạo) bản nhạc, bạn bỏ đi một nơi. Webb nhìn cùng hồ. `` Chín giờ mười. Chúng tui cũng có thể đang theo dõi. ' Khoảng 8 giờ tối, chúng tui quyết định vừa đến lúc bắt đầu thực hiện các đường đua, nhưng tất cả chúng tui đều cảm giác khó đi. Lưu ý: Trong biểu thức này, `` clue '' là dấu chân. . Xem thêm: make, clue accomplish clue (for)
larboard (for a place). bất chính thức 1984 David Brin Thực hành Hiệu ứng Chúng ta còn một chặng đường dài phía trước và một chặng đường khác để vượt qua. Hãy làm theo dõi. . Xem thêm: make, clue accomplish ˈtracks (for something)
(nói) bỏ nơi này để đến nơi khác: It’s activity late; Tôi nghĩ rằng chúng ta nên làm ra (tạo) các bản nhạc tốt hơn .. Xem thêm: make, clue accomplish clue
tv. để di chuyển khỏi một nơi nhanh chóng. Hãy làm ra (tạo) các bản nhạc. Chúng ta phải tới Adamsville trước buổi trưa. . Xem thêm: tạo, theo dõi làm ra (tạo) đường đi
Tiếng lóng Để di chuyển hoặc rời đi trong lúc vội vàng .. Xem thêm: tạo, theo dõi làm ra (tạo) đường đi, để
rời đi trong lúc vội vàng. Chủ nghĩa thông tục của người Mỹ thế kỷ 19 này vừa được Thomas Chandler Haliburton (1796–1865) ghi lại trong bài báo “Sam Slick” của ông, xuất hiện lần đầu trên một tuần báo Nova Scotia vào năm 1836, cũng như trong một số tạp chí trước đó. Có lẽ nó đen tối chỉ đến chuyện bỏ chạy với một vết bánh xe nặng, do đó để lại dấu vết trong bụi bẩn .. Xem thêm: làm. Xem thêm:
An make tracks, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make tracks, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make tracks, to