Nghĩa là gì:
abed
abed /ə'bed/- phó từ
- ở trên giường
- to lie abed: nằm ở trên giường
make up (one's) bed Thành ngữ, tục ngữ
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
bed down
lie down and sleep, find a place to sleep After grazing in the valley, the deer will bed down on the hill.
bombed
drunk, hammered, sloshed to the gills Fay was bombed before she got to the party. She was drunk.
deathbed
(See on your deathbed)
get out of bed on the wrong side
be in a bad mood I think that she got out of bed on the wrong side this morning as she hasn
get up on the wrong side of bed
be grouchy or cranky, get off to a bad start Did you get up on the wrong side of bed? Are you in a bad mood?
get up on the wrong side of the bed
be in a bad mood He got up on the wrong side of the bed this morning and won
make the bed
arrange the sheets and blankets on a bed Please make the bed before you eat breakfast.
no bed of roses
difficult or bad situation It is no bed of roses to have no job and a large family to support.
on my deathbed
nearly dead, very ill, at death's door I was so sick, I thought I was on my deathbed. trang điểm giường (của một người)
1. Dọn dẹp hoặc sắp xếp lại khăn trải giường trên giường của một người sau khi một người vừa ngủ trên đó. Nó có giết bạn để chuẩn bị đi ngủ của bạn vào buổi sáng? Nó chỉ mất một vài phút! Tôi chưa bao giờ cảm giác mình vừa bắt đầu một ngày mới đúng cách cho đến khi tui chuẩn bị xong giường. Chuẩn bị giường cho một người ngủ bằng cách chỉnh sửa, sắp xếp hoặc dọn dẹp chăn ga gối đệm trên đó. Anh trai và em gái của bạn đang ở trong haiphòng chốngtrống, vì vậy tui đã dọn giường của bạn ởphòng chốngkhách. Đảm bảo dọn giường cho từng khách trước khi họ đến .. Xem thêm: bed, make, up. Xem thêm:
An make up (one's) bed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make up (one's) bed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make up (one's) bed