make up for (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. bù cho (một)
Để thay thế cho một. Brett bất thể đến được, vì vậy bạn sẽ phải bù đắp cho anh ấy, nếu điều đó ổn. Tôi sẵn sàng bù đắp cho Sarah khi cô ấy đi vắng .. Xem thêm: accomplish up, accomplish up accomplish up for addition or article
1. để thay thế một ai đó hoặc một cái gì đó. John bất thể thi đấu trận thứ Bảy, nhưng tui nghĩ tui có thể bù đắp cho anh ấy. Bạn có nghĩ rằng con mèo này có thể bù đắp cho lần bỏ chạy không?
2. để đền bù cho ai đó hoặc điều gì đó ai đó vừa làm. Tất cả chúng tui đều phải làm thêm để bù đắp cho Harry, người vừa rất mệt vì đi chơi khuya hôm trước. Chúng tui chắc chắn sẽ bù đắp cho những gì chúng tui đã bất làm được .. Xem thêm: make, up. Xem thêm:
An make up for (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make up for (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make up for (one)