Nghĩa là gì:
leeway
leeway /'li:wei/- danh từ
- (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)
- việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
- to make up leeway: cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
- to have much leeway to make up: có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phục
make up leeway Thành ngữ, tục ngữ
accomplish up (the) elbowroom
Để khắc phục một số sự chậm trễ, bất lợi hoặc thất bại và trở về vị trí bình thường hoặc tối ưu. Chúng tui đã bị gián đoạn với bữa tiệc trưa, nhưng hy vọng chúng tui có thể bù đắp lại thời (gian) gian bằng cách kêu gọi tất cả người tham gia (nhà) bằng chuyện xếp các xe tải. Các công ty sống sót sau cuộc suy thoái vừa dần dần làm ra (tạo) ra sự chậm trễ khi nền kinh tế phục hồi .. Xem thêm: leeway, make, up accomplish up (the) elbowroom
đấu tranh thoát khỏi tình trạng tồi tệ, đặc biệt là bằng cách phục hồi vừa mất thời (gian) gian. Elbowroom của Anh, có từ giữa thế kỷ 17, là thuật ngữ biển lý để chỉ sự trôi dạt của một con tàu về phía gió xuôi chiều của nó. Cách sử dụng nghĩa bóng của cụm từ này có từ đầu thế kỷ 19 .. Xem thêm: leeway, make, up accomplish up ˈleeway
(tiếng Anh Anh) thoát ra khỏi vị trí tồi tệ mà bạn đang ở, đặc biệt là vì bạn vừa mất rất nhiều thời (gian) gian: Đến giờ, James vừa bị tụt lại rất xa trong cuộc đua mà anh biết rằng anh ấy có rất ít thời cơ để làm ra (tạo) nên sự khác biệt .. Xem thêm: leeway, make, up. Xem thêm:
An make up leeway idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make up leeway, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make up leeway