Nghĩa là gì:
misunderstood
misunderstood /'misʌndə'stænd/- ngoại động từ misunderstood /'misʌndə'stud/
make yourself understood Thành ngữ, tục ngữ
làm cho (bản thân) hiểu
Làm cho người khác hiểu chính xác những gì họ đang cố gắng truyền đạt. Tôi muốn tất cả những thứ này được dọn dẹp ngay bây giờ, nếu bất tôi sẽ tạm dừng các trò chơi điện hi sinh của bạn vào cuối tuần. Tôi vừa hiểu mình chưa? Tôi vừa cố gắng giải thích chỉ đường cho khách du lịch, nhưng tiếng Nhật của tui hạn chế đến mức tui không thể hiểu được. : Anh ấy bất nói được nhiều tiếng Nhật nhưng anh ấy có thể làm cho mình hiểu .. Xem thêm: làm, vừa hiểu. Xem thêm:
An make yourself understood idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make yourself understood, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make yourself understood