many a Thành ngữ, tục ngữ
there's many a slip twixt the cup and the lip
"it is easy to spill what you are drinking; it is easy to make mistakes" On the side of the beer mug were these words: There's many a slip twixt the cup and the lip.
many a
many许多
Many a student likes to read this magazine.很多学生喜欢读这本杂志。
Many a day was spent preparing the new textbooks.好多天时间花在编写新的教科书上。
Many a slip twixt cup and lip
There's many a slip twixt cup and lip means that many things can go wrong before something is achieved.
many a|many
adj. Many (persons or things)

Used with a singular noun.
Many a boy learns to swim before he can read. I have spent many a day in his home. nhiều a (cái gì đó)
Nhiều. Luôn theo sau bởi một danh từ số ít. Nhiều người vừa cố gắng đánh bại con quái vật, nhưng bất ai thành công .. Xem thêm: nhiều
nhiều a
Nhiều người, như trong Nhiều cậu bé muốn trở thành lính cứu hỏa. Tính từ này luôn được dùng với danh từ số ít, cách sử dụng có niên lớn khoảng 1200. Cũng xem nhiều là the. . Xem thêm: nhiều. Xem thêm: