many and many's the time (that) Thành ngữ, tục ngữ
rất nhiều và rất nhiều thời (gian) gian (điều đó)
lỗi thời (gian) Một điều gì đó vừa xảy ra hoặc một người vừa làm điều gì đó rất nhiều lần trong quá khứ. Rất nhiều lần tui đã mắc sai lầm, nhưng tui luôn làm chủ chúng và chấp nhận sau quả. Sống chung với chứng mất ngủ là một cơn ác mộng khi thức giấc. Rất nhiều lần tui đã dành cả đêm để lang thang qua lại giữa các phòng, chỉ cố gắng tìm cách vượt qua hàng giờ cho đến rạng sáng .. Xem thêm: và, nhiều, thời (gian) gian nhiều (và nhiều) thời (gian) gian
vừa có nhiều lần. Rất nhiều lần tui đã thông báo anh ấy bất được tự mình xuống hố bơi. Đã nhiều lần cô ấy tha thứ cho chồng .. Xem thêm: many, time. Xem thêm:
An many and many's the time (that) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with many and many's the time (that), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ many and many's the time (that)