Nghĩa là gì:
attune
attune /ə'tju:n/- ngoại động từ
- làm cho hợp âm, hoà dây (đàn); lên dây (đàn)
march to a different tune Thành ngữ, tục ngữ
carry a tune
sing well, sing in tune Ask June to lead the singing. She can carry a tune.
change your tune
change your attitude, change your mind If the price of a barrel of oil goes down, he'll change his tune.
dance to a different tune
talk or act differently (usually better) because things have changed He has begun dancing to a different tune now that he knows that his head salesman is thinking of quitting.
fine-tune
cause it to work very well, cause it to run smoothly Sandro fine-tuned my Peugeot. Now it purrs like a kitten.
in tune
believing the same, on the same wavelength He's in tune with our religious beliefs. He believes in God.
in tune (music)
at the correct pitch, not sharp or flat It was an excellent concert. Even the children sang in tune.
out of tune
not in agreement, not going well together They are out of tune with what the other members of the group think.
out of tune (music)
not at the correct pitch, not in tune The violins were out of tune, but I enjoyed the singing.
sing (whistle) a different tune
contradict something said before, talk or act in the opposite way Usually he doesn
to the tune of
to the amount or extent of The damage that he did to his car was to the tune of about $2000. chuyển sang (nhịp của) một giai điệu khác
Để làm điều gì đó hoặc cư xử theo cách bất phù hợp với chuẩn mực xã hội phổ biến, thịnh hành hoặc phổ biến. Anh trai tui tránh xa ý tưởng về một sự nghề toàn thời (gian) gian và vừa từng làm tất cả công chuyện kỳ quặc mà bạn có thể nghĩ đến, nhưng sau đó anh ấy luôn vui vẻ khi diễu hành theo nhịp điệu của một giai điệu khác .. Xem thêm: beat, other, diễu, tune diễu hành theo một giai điệu khác
BRITISH hoặc diễu hành theo một tay trống khác
chủ yếu là TIẾNG MỸ Nếu ai đó di chuyển theo một giai điệu khác, họ sẽ cư xử khác với hầu hết tất cả người hoặc có niềm tin khác về điều gì là đúng về mặt đạo đức. Trong toàn bộ sự nghề của mình, Clough vừa chuyển sang một giai điệu khác. Khi còn là một tuyển thủ, Lindner luôn hành quân đến một tay trống khác. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng ai đó diễu hành theo nhịp của một tay trống khác. Anh ấy là một nhà lãnh đạo diễu hành theo nhịp của một tay trống khá khác .. Xem thêm: khác nhau, diễu hành, điều chỉnh diễu hành theo (nhịp của) một giai điệu khác (hoặc trống hoặc tay trống)
có ý thức áp dụng một cách tiếp cận hoặc thái độ khác với (nhiều) đa số tất cả người; độc đáo. bất chính thức Phiên bản với tay trống cuối cùng xuất phát từ bản Walden (1854) của Henry David Thoreau: "Nếu một người đàn ông bất theo kịp bạn cùng hành của mình, có lẽ là do anh ta nghe thấy một tay trống khác". 1997 Nhà khoa học mới Khi xây dựng ý tưởng của mình về thành phần của các khối cấu làm ra (tạo) cơ bản của vật chất… Sternglass vừa tiến theo nhịp của một chiếc trống trả toàn khác. . Xem thêm: khác nhau, hành khúc, điệu. Xem thêm:
An march to a different tune idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with march to a different tune, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ march to a different tune