mifky pifky in the bushes Thành ngữ, tục ngữ
beat the bushes|beat|beat the brush|brush|bushes
v. phr.,
informal To try very hard to find or get something.
The mayor was beating the bushes for funds to build the playground. Antonym: BEAT ABOUT THE BUSH or BEAT AROUND THE BUSH.
beat the bushes for
beat the bushes for Look everywhere for something or someone, as in
I've been beating the bushes for a substitute but haven't had any luck. This term originally alluded to hunting, when beaters were hired to flush birds out of the brush. [1400s] Also see
beat around the bush.
mifky-pifky in the bushes
ghi ngày Hoạt động tình dục được thực hiện một cách bí mật (an ninh) vì được coi là bất phù hợp. Có một bí mật (an ninh) mở trong vănphòng chốngrằng kho lưu trữ là một đất điểm phổ biến cho mifky-pifky trong bụi rậm trong các bữa tiệc của công ty. Địa điểm này được biết đến với tên Lover's Lane vì thanh thiếu niên và sinh viên lớn học thích đậu xe ở đó để đi dạo trong bụi rậm .. Xem thêm: backcountry
mifky-pifky (trong bụi cây)
n . quan hệ tình dục bất chính; hanky-panky. Jeff lại bị bắt. Mifky-pifky trong bụi cây dườngcoi nhưphong cách của anh ấy. . Xem thêm: bụi rậm. Xem thêm: