Nghĩa là gì:
commingle
commingle /kɔ'miɳgl/- động từ
- trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn (với nhau)
mix and mingle Thành ngữ, tục ngữ
trộn và trộn
1. Để tham gia (nhà) hoặc giao lưu (với những người khác). Nào, chúng ta hãy trộn và trộn lẫn một lúc nữa, sau đó chúng ta có thể về nhà. Vẫn còn một vài người mà tui chưa trò chuyện. Để kết hợp hoặc sắp tới (với những thứ khác). Chúng tui chỉ có một kệ cho đĩa CD, vì vậy tui rất tiếc, nhưng bạn sẽ phải để Spice Girls kết hợp và hòa nhập với The Clash .. Xem thêm: và, trộn, trộn. Xem thêm:
An mix and mingle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with mix and mingle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ mix and mingle