Nghĩa là gì:
moment of truth
moment of truth /'mouməntəv'tru:θ/- danh từ
- lúc người đấu bò sắp hạ thủ (con bò)
- giờ phút thử thách, lúc gay go quyết định
moment of truth Thành ngữ, tục ngữ
moment of truth
(See the moment of truth)
the moment of truth
the time when you receive a very important message The moment of truth has arrived. My grades are in this envelope. thời (gian) điểm của sự thật
Thời điểm hoặc thời (gian) điểm mà một số sự kiện, hành động hoặc thử nghiệm quan trọng và mang tính quyết định sẽ xảy ra. Đó là khoảnh khắc của sự thật - lá thư này sẽ cho tui biết liệu tui có vào được ngôi trường mơ ước của mình hay không. Chúng tui đã làm chuyện trên một nguyên mẫu của thiết bị này trong nhiều tháng. Bây giờ là thời (gian) điểm của sự thật, khi chúng ta kiểm tra nó trong môi trường thế giới thực. Như chúng ta vừa thấy, các cuộc thăm dò có thể gây hiểu nhầm, vì vậy thời (gian) điểm thực sự của sự thật sẽ đến khi các phiếu bầu được thống kê lại. thời (gian) điểm mà một người nào đó phải đối mặt với thực tế của một tình huống. Thời điểm của sự thật là đây. Lật lại các bài kiểm tra của bạn và bắt đầu. Bây giờ là thời (gian) điểm của sự thật khi chúng ta tìm ra liệu chúng ta có được phép lập kế hoạch hay không. bài kiểm tra cuối cùng, như trong Bây giờ tất cả các hóa đơn vừa ở trong, chúng ta vừa đến thời (gian) điểm của sự thật - liệu chúng ta có đủ tiềm năng để sống ở đây hay không? Cách diễn đạt này, bản dịch từ tiếng Tây Ban Nha el momento de la verdad, biểu thị thời (gian) điểm trong một trận đấu bò khi người chơi giết người. Nó lần đầu tiên được sử dụng bằng tiếng Anh trong câu chuyện Death in the Chiều của Ernest Hemingway (1932). Xem thêm: khoảnh khắc, của, sự thật khoảnh khắc của sự thật
THÔNG THƯỜNG Thời điểm của sự thật là thời (gian) điểm bạn biết được sự thật về một tình huống hoặc đưa ra một quyết định quan trọng. Tôi vừa lên cân trongphòng chốngtắm. Bây giờ vừa đến thời (gian) điểm của sự thật. Đó là khoảnh khắc của sự thật đối với tôi. Sau đó tui đã bước qua cánh cửa đó hoặc tui chưa bao giờ bước qua nó. một bước ngoặt khi phải đưa ra quyết định hoặc phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng. Cụm từ này là bản dịch từ tiếng Tây Ban Nha el momento de la verdad, dùng để chỉ nhát kiếm cuối cùng trong một trận đấu bò. được kiểm tra, hoặc khi các quyết định quan trọng được đưa ra: Anh ấy hỏi cô ấy liệu cô ấy có còn yêu anh ấy không. Đó là một khoảnh khắc của sự thật. ♢ Đúng, bây giờ là thời (gian) điểm của sự thật. Bật nó lên và xem nó có hoạt động không! Xem thêm: khoảnh khắc, của, sự thật khoảnh khắc của sự thật,
Thời điểm quan trọng, tại đó một khoảnh khắc được đưa vào thử nghiệm cuối cùng. Thuật ngữ này là một bản dịch của tiếng Tây Ban Nha el momento de la verdad, có nghĩa là thời (gian) gian trong một trận đấu bò trong đó matador chuẩn bị giết con bò đực. Lần đầu tiên nó được Ernest Hemingway mô tả bằng tiếng Anh trong câu chuyện Cái chết trong buổi chiều của ông, và sau đó được chuyển sang các kết cục quan trọng khác. Ví dụ: phép tính cuối cùng trong chuyện kê khai thuế thu nhập của một người có thể được mô tả là khoảnh khắc của sự thật. Hãy xem thêm: khoảnh khắc, của khoảnh khắc của sự thật
Một bài kiểm tra quan trọng. Trừ khi một matador bị thương hoặc mất thần kinh trước khi kết thúc trận đấu bò, cao trào sẽ đến khi anh ta vươn qua sừng để đâm kiếm sau cổ con vật. Matador sau đó là lúc anh ta dễ bị tổn thương nhất, vì con bò đực chỉ cần ngẩng đầu lên là có thể xé nát người đàn ông. “Khoảnh khắc của sự thật” này khi một matador tiết lộ liệu anh ta có đủ can đảm hay bất là bản dịch theo nghĩa đen của cụm từ tiếng Tây Ban Nha cho thời (gian) điểm đó. Nói rộng lớn ra, bất kỳ tình huống nào mà một người được kêu gọi thể hiện “đúng thứ” đều có thể được gọi là khoảnh khắc của sự thật. Xem thêm: khoảnh khắc, của, sự thật Xem thêm:
An moment of truth idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with moment of truth, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ moment of truth