Nghĩa là gì:
derequisition
derequisition /'di:,rekwi'ziʃn/- ngoại động từ
- thôi trưng dụng, thôi trưng thu
moonlight requisition Thành ngữ, tục ngữ
Sự trưng dụng ánh trăng
Một vụ trộm lén lút, kín đáo được thực hiện vào lúc nửa đêm. Tôi đang lên kế hoạch trưng cầu nửa đêm để lấy lại các tài liệu từ kho trước của anh ta mà tui cần chứng minh quyền thừa kế của mình. Có vẻ như ai đó vừa trưng dụng xe đạp của tui lúc nửa đêm. Tôi biết tui không nên để nó ở đây qua đêm .. Xem thêm: ánh trăng, sự trưng dụng sự trưng dụng của ánh trăng
n. một vụ trộm vào ban đêm. (xem thêm giải phóng.) Phải cần đến ánh trăng để có được loại thuốc mà chúng tui cần. . Xem thêm: ánh trăng, trưng dụng. Xem thêm:
An moonlight requisition idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with moonlight requisition, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ moonlight requisition