more fool (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. added ngu ngốc (one)
Một biểu thức chế giễu một quyết định hoặc hành động mà người ta đánh giá là ngu ngốc hoặc điên rồ cụ thể. Nếu bạn đưa trước cho Jeremy và mong anh ta trả lại trước cho bạn, thì bạn càng đánh lừa bạn. A: "Vì vậy, bạn vừa bán chiếc xe của bạn và mua một chiếc xe đạp đẹp, nhưng bây giờ bạn đang chuyển đến giữa vùng nông thôn?" B: "Tôi biết, càng lừa tôi.". Xem thêm: ngu, added added crazy -
được sử dụng như một câu cảm thán chỉ ra rằng một người được chỉ định là bất khôn ngoan khi hành xử theo cách như vậy. 2002 Kiêu hãnh Bất kỳ phụ nữ có lòng tự trọng nào cũng phải đủ khôn ngoan để tránh xa lũ chuột Romeo, và nếu bạn bất làm vậy thì bạn càng bị lừa hơn. . Xem thêm: ngu ngốc, hơn nữa ˌthêm ngốc nữa ˈbạn, họ, v.v.
(nói) (được sử dụng như một câu cảm thán) bạn, v.v., vừa rất ngu ngốc khi làm điều gì đó: 'Anh ấy sẽ bất nhận công chuyện đó ở Vienna. '' Anh ấy sẽ bất bao giờ có thời cơ như vậy nữa. ”. Xem thêm: ngu, more. Xem thêm:
An more fool (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with more fool (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ more fool (one)