(kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
to go into first gear: mở số một
to change gear: sang số (ô tô...)
in gear: khớp bánh răng; gài số
out of gear: không khớp bánh răng; không gài số
(hàng hải) thiết bị tàu thuỷ
bộ yên cương ngựa
đồ dùng, đồ đạc
all one's worldly gear: tất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải
ngoại động từ
sang số (ô tô...)
to gear up: lên số
to gear down: xuống số
lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...)
to gear agriculture to socialist construction: hướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa
nội động từ
ăn khớp vào nhau (bánh răng)
to gear up production
đẩy mạnh sản xuất
move through the gears Thành ngữ, tục ngữ
give you the gears
fool you, tease you, josh you, pull your leg When Dad said you would have to pay for cleaning the carpet, he was giving you the gears.
move through the gears
To steadily access one's momentum, as of speed, intensity, progress, or success. Likened to accretion the acceleration of a geared vehicle, such as a bike or car. The home aggregation has been training for weeks for this showdown, but they've almost had to move through the apparatus adjoin such a poor achievement by their opponents.With a lot of adamantine assignment and perseverance, our little business is assuredly starting to move through the gears!Learn more: gear, move, throughLearn more:
An move through the gears idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with move through the gears, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ move through the gears