Nghĩa là gì:
almond paste
almond paste- danh từ
- bột làm từ nhân hạnh đào nghiền nhỏ
n'est ce pas Thành ngữ, tục ngữ
a suicide pass (hockey)
a pass behind the player causing him to look back Older players always stop when receiving a suicide pass.
feather a pass (hockey)
pass a puck accurately but softly Nilsson could feather a pass better than the other players.
just passing through
(See pass through)
make a pass
show that you feel romantic toward someone Julie made a pass at me. She sent me a love note and smiled at me.
make a pass at someone
make romantic advances to a member of the opposite sex He was fired because he made a pass at one of the women who he works with.
pass
old fashioned, dated, old hat It's pass
pass around
pass from person to person in the room, hand out The speaker passed around a sheet of paper for us to sign.
pass away
die, pass on Grandma passed away in 1974. She was 92.
pass for
appear similar to, look like In that uniform, you could pass for a police officer.
pass muster
pass a test or checkup, be good enough I wrote some of the instructions of the computer manual and will send them to my partner to see if they pass muster. n'est-ce pas
cliché Từ tiếng Pháp, theo nghĩa đen, "Có phải không?" được sử dụng trong tiếng Anh như một câu hỏi thẻ để nhấn mạnh tính xác thực của tuyên bố trước đó của một người. Tất nhiên, khi làm công chuyện quan trọng như của chúng ta, điều quan trọng là chúng ta phải có nhiều thời (gian) gian nghỉ ngơi để phục hồi sức khỏe, n'est-ce pas? Những ngày này thật khó khăn, thưa ngài, bạn cũ? Xem thêm: pas. Xem thêm:
An n'est ce pas idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with n'est ce pas, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ n'est ce pas