Nghĩa là gì:
persisted
persist /pə'sist/- nội động từ
- kiên gan, bền bỉ
- to persist in doing something: kiên gan làm việc gì
- khăng khăng, cố chấp
- to persist in one's opinion: khăng khăng giữ ý kiến của mình
- vẫn còn, cứ dai dẳng
- the fever persists: cơn sốt vẫn dai dẳng
- the tendency still persists: khuynh hướng vẫn còn
nevertheless, she persisted Thành ngữ, tục ngữ
tuy nhiên, cô ấy vẫn kiên trì
Cô ấy vẫn kiên trì bất chấp sự phản đối hay trở ngại. Cụm từ này vừa trở thành khẩu hiệu nữ quyền sau khi ban đầu được sử dụng vào tháng 2 năm 2017 bởi Lãnh đạo Đa số Thượng viện Hoa Kỳ Mitch McConnell trong lời giải thích của ông về lý do tại sao Thượng viện bỏ phiếu cấm Thượng nghị sĩ Elizabeth Warren tiếp tục bài tuyên bố của mình trong cuộc tranh luận về chuyện xác nhận Jeff Sessions làm Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ . Câu chuyện của rất nhiều phụ nữ tiên phong có thể được tóm tắt bằng "Tuy nhiên, cô ấy vẫn kiên trì." Xem thêm: kiên trì, cô ấy. Xem thêm:
An nevertheless, she persisted idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with nevertheless, she persisted, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ nevertheless, she persisted