Nghĩa là gì:
abcauline
abcauline- tính từ
- (sinh học) ngoài thân, xa thân
next in line Thành ngữ, tục ngữ
a fine line
a close relationship, not much difference Sometimes there is a fine line between love and lust.
along those lines
similar, on the same topic, in that vein He wants a job in health care or nursing, along those lines.
away out of line
(See way out of line)
beeline
(See make a beeline)
below the poverty line
not earning enough to survive, very poor, as poor as a church mouse If husband and wife are earning minimum wage, they're living below the poverty line.
bottom line
the total, the final figure on a balance sheet When they examined the bottom line of the company they decided not to invest in it.
bring someone into line
persuade someone to agree with you He was finally able to bring the other members of the committee into line.
cash on the line
pay the full price in cash to the seller I'll pay $200 for the bike - cash on the line.
clotheslined (hockey)
lifted by a bodycheck, hanging in the air Orr was clotheslined just as he crossed the line. What a check!
crack the line-up
earn a place on a team, make the team He's a good basketball player, but can he crack the line-up?dòng tiếp theo
1. Người trong hàng là người tiếp theo được giúp đỡ hoặc phục vụ. Tôi sẽ giúp bất cứ ai xếp hàng tiếp theo. Xin lỗi, nhưng tui là người tiếp theo trong hàng. Bạn sẽ phải đợi đến lượt mình.2. Tiếp theo thứ tự kế vị chức vụ quyền lực, ngay sau người giữ chức vụ hiện tại. Có tin đồn rằng Margaret là người tiếp theo tiếp quản công ty sau khi CEO nghỉ hưu. Sự ra đời của hoàng hi sinh trẻ có nghĩa là chú của anh ấy bất còn là người kế vị ngai vàng nữa.. Xem thêm: hàng, tiếp theotiếp theo trong hàng
ngay bên dưới người đang giữ vị trí hiện tại theo thứ tự kế vị.. Xem thêm: dòng, tiếp theo. Xem thêm:
An next in line idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with next in line, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ next in line