Nghĩa là gì:
Balanced budget
Balanced budget- (Econ) Ngân sách cân đối.
+ Thu nhập hiện tại đúng bằng chi tiêu hiện tại của CHÍNH PHỦ.
nip something in the bud Thành ngữ, tục ngữ
a budding genius
a child who appears to be very intelligent "The newspaper described Pam as ""a budding genius"" on the violin."
boozing buddies
friends who drink liquor and party together In those days, Billy and I were boozin' buddies - pals.
bosom buddy
close friends, friends who grew up together Don't criticize Brad, eh. He's my bosom buddy.
budding genius
(See a budding genius)
budget squeeze/crunch
a situation where there is not enough money in the budget We have been going through a severe budget squeeze at our company and must begin to stop spending money in a wasteful manner.
nip in the bud
prevent at the start They found out about the computer problem but were able to nip the problem in the bud.
nip it in the bud
stop it before it grows, prevent it from spreading If the students plan a revolt, we'll nip it in the bud.
bud
see marijuana
buddah
see marijuana
buddy
1. at the start of De La soul's "Buddy" video, Prince Paul makes a statement to the effect that "Buddy means body"
2. sexual partner; a bit more than a friend
3. something that appears okay at first, but is actually a cheap imitation; a knockoff, ripoff or fake. Said to be from "Buddies" which are shoes that look cool but fall apart real quickly: "Get that buddy shit out of here"
4. a person (often used to replace the person's name):"Buddy on T.V said it was going to rain. I had just sat down when, buddy over at the next table starts" nip (something) in the bud
Để dừng, chấm dứt hoặc ngăn chặn điều gì đó ở giai đoạn đầu hoặc giai đoạn đầu, trước khi nó trở nên quá khó khăn hoặc bất thể quản lý được. Tôi nhận thấy rằng Tommy có thói quen xấu là nhai bằng miệng. Hãy nắm bắt điều đó từ trong trứng nước. Tại sao bạn bất giải quyết vấn đề ngay từ đầu trước khi nó bắt đầu ảnh hưởng đến toàn bộ cơ sở người dùng? Xem thêm: bud, nip nip article in the bud
THÔNG THƯỜNG
1. Nếu bạn nắm bắt được một tình huống xấu hoặc hành vi xấu từ trong trứng nước, bạn sẽ ngăn chặn nó ngay từ giai đoạn đầu. Điều quan trọng là phải nhận ra sự ghen tuông càng sớm càng tốt và xử lý nó từ trong trứng nước trước khi nó vượt ra khỏi tầm tay.
2. Nếu bạn bóp chết một thứ gì đó tốt từ trong trứng nước, bạn sẽ ngăn chặn nó trước khi nó có thể phát triển. Giá cao hơn sẽ thúc đẩy lạm phát và bắt đầu sự phục hồi của người tiêu dùng. Lưu ý: Biểu thức này có thể đen tối chỉ thời (gian) tiết quá lạnh làm hư hại cây trồng và làm cây ngừng ra hoa. Ngoài ra, nó có thể đề cập đến chuyện người làm vườn tỉa cây trong chồi để ngăn cây ra hoa. . Xem thêm: bud, nip, article nip article in the bud
đàn áp hoặc phá hủy thứ gì đó ở giai đoạn đầu. Cụm từ này đề cập đến hoạt động trồng trọt trong vườn là ngắt các chồi cây để ngăn chặn sự phát triển của chồi hoặc hoa. Nip theo nghĩa này được dùng theo nghĩa bóng vào cuối thế kỷ 16 và nip trong trứng nước vào đầu thế kỷ 17 .. Xem thêm: bud, nip, article nip article in the ˈbud
stop article in it giai đoạn vì bạn nghĩ rằng chuyện để nó phát triển sẽ rất nguy hiểm: Vấn đề này cần được khắc phục từ trong trứng nước trước khi quá muộn. ♢ Tôi nghĩ rằng đề xuất mới của chính phủ nên nhanh chóng được trả thiện trong trứng nước. OPPOSITE: hãy để thứ gì đó đi. Xem thêm: bud, nip, something. Xem thêm:
An nip something in the bud idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with nip something in the bud, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ nip something in the bud