Nghĩa là gì:
provided that
provided that- với điều kiện là, miễn là
no problem with that Thành ngữ, tục ngữ
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft.
all's well that ends well
a happy ending is the most important thing, the end justifies... Although we argued and fought, we are happy with the result. All's well that ends well!
all that jazz
all related things, other similar topics They were talking about UFO's and all that jazz.
and that's that
that is final, that is the way it will be done You will be home by 10 p.m., and that's that!
bite the hand that feeds one
turn against or hurt a helper or supporter, repay kindness with wrong My niece is biting the hand that feeds her if she keeps abusing the help that her parents are giving her.
bite the hand that feeds you
be unkind to the one who cares for you or pays you If you criticize your employer, you bite the hand that feeds you.
buy that
believe that, eat that He says he went to see his friends at the park. I can buy that.
catch me doing that
see me doing that, find me doing that You won't catch me skydiving. It's too dangerous.
check that
look at that, get a load of that "When Rick saw the sports car, he said, ""Check that!"""
cotton to that
believe in that, do that, relate to that City folks play cards on Sunday, but we don't cotton to that. (không có) vấn đề với điều đó
Đó bất phải là vấn đề hay vấn đề đối với tôi; bất có bất cùng với điều đó. A: "Chúng tui nhấn mạnh vào chuyện trả lãi cho số trước ban đầu, do sự chậm trễ đáng kể." B: "Không có vấn đề gì với điều đó." A: "Tôi có thể mượn xe được không? Tôi hứa sẽ trả lại trước 9 giờ, và tui sẽ đảm bảo rằng xe sẽ đầy." B: "Chắc chắn, bất có vấn đề với điều đó.". Xem thêm: không, vấn đề, rằng (tôi bất có) bất có vấn đề với điều đó.
Điều đó ổn với tôi. (Xem thêm Không thành vấn đề.) Bob: Có ổn bất nếu tui đăng ký cho chúng tui chơi đôi nam nữ? Sally: Tôi bất có vấn đề gì với điều đó. Bill: Có vẻ như chúng ta sẽ phải anchorage lại sau. Chúng vẫn chưa mở. Ổn chứ? Jane: Không có vấn đề gì với điều đó. Khi nào họ mở ?. Xem thêm: no, problem, that. Xem thêm:
An no problem with that idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with no problem with that, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ no problem with that