Nghĩa là gì:
big business
big business- danh từ
- việc kinh doanh có quy mô lớn
none of (one's) business Thành ngữ, tục ngữ
backpack (business)
support, be the parent company First, GM backpacked Saab. Then they bought the company.
business as usual
everything is normal, nothing has changed The morning after the holdup, it was business as usual at the bank.
cascade (business)
allow information to flow down to the employees Archie thinks we should control this information, not cascade it.
fifth business
an unimportant player, an extra member You are fifth business, Dunny. Anyone can play your part.
get down to business
start working or doing the business at hand We decided to get down to business and try to finish the work quickly.
got no business
do not have the right, have no claim Charlie's got no business telling us how to manage our farm.
like nobody's business
a lot, busily, like crazy The squirrel was eating nuts - chewing like nobody's business.
mean business
is serious or determined, no nonsense At work or play she means business. She is a serious person.
mind your own business
do not ask questions about my business I asked about her plans, and she told me to mind my own business.
monkey business
nonsense, foolishness, funny stuff I've had enough of your monkey business. No more foolishness. bất phải chuyện của (ai)
Cái gì đó bất liên quan đến người khác. Việc tui làm với số trước tôi kiếm được thực sự bất phải chuyện của anh ấy. (Một lời quở trách nhẹ nhàng.) Q: Khi nào bạn định về nhà? A: Không phải chuyện của bạn. Làm thế nào tui xoay sở để chi trả được tất cả những điều này bất phải chuyện của bạn .. Xem thêm: chuyện kinh doanh, bất việc gì, của (Đó) bất phải chuyện của bạn!
Không có gì mà bạn cần biết. Nó bất phải là mối quan tâm của bạn. (Không lịch sự lắm.) Alice: Một viên kim cương nhỏ như vậy giá bao nhiêu? Mary: Không phải chuyện của bạn! John: Bạn có muốn đi chơi với tui vào tối thứ sáu không? Mary: Xin lỗi, tui không nghĩ vậy. John: Vậy thì bạn đang làm gì vậy? Mary: Không phải chuyện của bạn !. Xem thêm: không, của bất phải chuyện của ai
Không phải chuyện của ai, vì tui kiếm được bao nhiêu bất phải chuyện của bạn. Cụm từ này sử dụng kinh doanh theo nghĩa "công chuyện của một người", một cách sử dụng có từ khoảng năm 1600. (Cũng hãy xem chuyện kinh doanh của chính mình.) Một biến thể lóng, nói đùa từ khoảng năm 1930 bất phải là sáp ong của ai. Cụm động từ có liên quan bất có chuyện kinh doanh được sử dụng để chỉ ra rằng một người bất nên can thiệp hoặc can thiệp, như trong Anh ta bất có chuyện kinh doanh thảo luận về ý muốn với người ngoài. . Xem thêm: kinh doanh, không, của. Xem thêm:
An none of (one's) business idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with none of (one's) business, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ none of (one's) business