nose in on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. tham gia (nhà) (ai đó hoặc điều gì đó)
Xâm nhập hoặc can thiệp vào công chuyện của người khác khi hành vi đó là bất mong muốn hoặc bất được yêu cầu. Mẹ tui luôn theo dõi cuộc sống tình cảm của tôi. Hãy chắc chắn rằng bất có từ nào trong số này được đưa ra ngoài. Điều cuối cùng chúng ta cần là cảnh sát theo dõi chúng ta .. Xem thêm: mũi, trên mũi vào
v. Để lắng nghe hoặc tham gia (nhà) vào điều gì đó mà sự hiện diện của một người là bất cần thiết: Bạn luôn chú ý đến các cuộc trò chuyện của tui và tui ước bạn dừng lại.
. Xem thêm: mũi, trên. Xem thêm:
An nose in on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with nose in on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ nose in on (someone or something)