Nghĩa là gì:
continental
continental /,kɔnti'nentl/- tính từ
- (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
- continental climate: khí hậu lục địa
- (thuộc) lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)
- I don't care a continental
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tớ cóc cần
not give a continental Thành ngữ, tục ngữ
bất đưa ra một sáu địa
để tỏ ra bất quan tâm hoặc thờ ơ. Trong cuộc Cách mạng Hoa Kỳ, Quốc hội Lục đất đã ban hành một hình thức trước tệ được gọi là "lục địa" được chứng minh là không giá trị do mất giá nhanh chóng. Nếu bạn nghĩ rằng tui quan tâm đến những gì anh ấy nói, thì bạn vừa nhầm - Tôi bất đưa ra một sáu địa! Tôi biết bạn sẽ bất ngạc nhiên về chuyện phòng của bạn sạch sẽ, nhưng ít nhất bạn có thể thỉnh thoảng nhặt quần áo trên sàn nhà lên được bất ?. Xem thêm: lục, cho, không. Xem thêm:
An not give a continental idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not give a continental, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not give a continental