Nghĩa là gì:
accursed
accursed /ə'kə:sid/ (accurst) /ə'kə:st/- tính từ
- đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm
- xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu
not give a tinker's curse Thành ngữ, tục ngữ
curse
curse
1.
be cursed with
to be afflicted with; suffer from
2.
the curse
Slang menstruation, or a menstrual period bất đưa ra tiếng lóng của người thợ sửa chữa
Để bất quan tâm hoặc có bất kỳ quan tâm nào đến ai đó hoặc điều gì đó. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Fred bất đưa ra lời nguyền của người thợ làm móng về những gì người khác nghĩ về anh ta .. Xem thêm: nguyền rủa, đưa ra, bất bất đưa ra (hoặc quan tâm) lời nguyền của người thợ rèn (hoặc back-bite hoặc chết tiệt)
bất quan tâm chút nào . bất chính thức Trong thời (gian) gian trước đây, thợ hàn (thợ sửa chữa xoong, chảo và các đồ dùng bằng kim loại khác) nổi tiếng là sử dụng ngôn ngữ xấu. Biểu thức này thường được rút ngắn để bất mang lại cảm giác thích thú. 1984 Patrick O'Brian The Far Side of the World Khi tui còn là một kẻ phá bĩnh, bất ai buông lời nguyền rủa thợ sửa chữa dù công chuyện hàng ngày của tui là đúng hay sai. . Xem thêm: chửi, cho, không. Xem thêm:
An not give a tinker's curse idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not give a tinker's curse, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not give a tinker's curse