not have (any of) it Thành ngữ, tục ngữ
a bit at sea
a bit unsure, uncertain He seems a bit at sea since his brother died. They were close.
a bit off/a bit mental
not rational, unbalanced, one brick short Kate talks to the birds. Do you think she's a bit off?
a bitch
a complaining woman, a woman who nags What a bitch! She complains to us and criticizes her kids.
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bitter pill
a negative event, a loss, a painful experience Divorce is a bitter pill for her. She believed in her marriage.
a clutch hitter (baseball)
a batter who hits when runners are on base Joe's a clutch hitter. He's batting .431 with runners on base.
a golden opportunity
a good chance to succeed, a good investment The Royal Hotel is for sale. What a golden opportunity!
a hit
a drug dose, drugs from a needle When she's depressed, she'll do anything for a hit.
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a little hair off the dog
(See hair off the dog) bất có (bất kỳ điều gì trong số) điều đó
Không chấp nhận, dung thứ, ủng hộ hoặc liên quan đến bản thân với điều gì đó vừa được nêu. Rõ ràng là bị cáo vừa cố gắng để gây thiện cảm với thẩm phán, nhưng cô ấy vừa không làm như vậy. Quốc hội đang cố gắng đưa ra ngân sách chi hàng tỷ đô la đóng thuế cho các gói cứu trợ ngân hàng, nhưng các cử tri vừa nói rõ rằng họ bất có bất kỳ khoản nào trong số đó .. Xem thêm: có, bất bất có
Ngoài ra, bất có; bất hoặc bất hoặc sẽ bất nghe nói đến. Không cho phép; từ chối khoan dung, chấp nhận hoặc chịu đựng. Ví dụ, Mary muốn tổ chức tiệc tại nhà, nhưng mẹ cô ấy bất có, hoặc tui sẽ bất có tấm lưng nào của bạn, hoặc Bộ trưởng sẽ bất nghe nói về sự thay đổi trong buổi thờ phượng. [Cuối những năm 1500] Liên quan bất có bất kỳ, vì bất muốn có một phần (như trong Gây quỹ? Tôi bất có bất kỳ!) Được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1902. Xem thêm: có, không. Xem thêm:
An not have (any of) it idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not have (any of) it, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not have (any of) it