Nghĩa là gì:
catchpenny
catchpenny /'kætʃ,peni/- danh từ
- hàng mã loè loẹt (cốt chỉ bán lấy tiền)
- tính từ
- loè loẹt, cốt chỉ bán lấy tiền (hàng hoá, tiểu thuyết...)
not have a penny Thành ngữ, tục ngữ
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a penny pincher
a person who spends carefully, a thrifty person He used to be a penny pincher, but now he spends freely.
a pretty penny
a lot of money, a high price I bet she paid a pretty penny for that coat. It looks expensive.
cost a pretty penny
cost a lot of money, had a high price Elvis bought a new pink Cadillac. I bet that cost a pretty penny.
penny for one
tell someone what you are thinking about "I will give you a penny for your thoughts", I said to my friend who was looking out of the window.
penny for your thoughts
(See a penny for your thoughts)
penny pincher
(See a penny pincher)
penny-wise and pound foolish
wise or careful in small things to the costly neglect of important things My friend is penny-wise and pound foolish and economizes on small things but wastes all of his money on big things.
pretty penny
(See cost a pretty penny)
apenny dip
London cockney rhyming slang for ship bất có một xu nào
Cực kỳ nghèo; có rất ít hoặc bất có trước để chi tiêu. Trong thời (gian) đại học, khi tui không có một xu dính túi, tui đã sống sót nhờ mì ramen hàng tháng trời. Họ vừa từng rất khá giả nhưng nền kinh tế suy sụp, doanh nghề đóng cửa, bất còn một xu dính túi .. Xem thêm: co, not, penny. Xem thêm:
An not have a penny idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not have a penny, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not have a penny