Nghĩa là gì:
afterworld
afterworld /'ɑ:ftəwə:ld/- danh từ
- kiếp sau, thế giới bên kia
not miss (something) for the world Thành ngữ, tục ngữ
best of both worlds
(See the best of both worlds)
dead to the world
fast asleep The little boy was dead to the world when his father took him out of the car.
feel on top of the world
feel very healthy I have been feeling on top of the world since I quit my job.
for all the world
for anything, for any price For all the world I do not know what he is trying to tell me with the notes that he writes.
for the world
under any conditions I would not want to sell my car for the world.
in a world of one
in deep thought or concentration, not caring about other people He is always in a world of his own and doesn
look at (see) the world through rose-colored glass
see only the good things about something, be too optimistic He always looks at the world through rose-colored glasses and is never able to understand that some people are dishonest.
look at the world through rose-colored glasses
see only the good things about something, be too optimistic I told him not to be so naive and always look at the world through rose-colored glasses.
not for the world
not at any price, not for anything I wouldn
not long for this world
soon will die, do not have long to live "When Lee had the flu, he said, ""I'm not long for this world.""" bất bỏ lỡ (điều gì đó) cho thế giới
Không sẵn sàng bỏ lỡ chuyện nhìn thấy hoặc trải nghiệm điều gì đó bất kể những thứ khác có thể cản trở. Đừng lo lắng, em yêu, anh sẽ ở đó để xem màn trình diễn của em tối nay. Tôi sẽ bất bỏ lỡ nó cho thế giới. Có một dự án lớn sắp diễn ra cùng tháng tui đi du lịch Paris, nhưng hy vọng các cùng nghiệp của tui có thể xử lý nó mà bất cần tui vì tui không bỏ lỡ chuyến đi vòng quanh thế giới này !. Xem thêm: bỏ lỡ, không, thế giới bất bỏ lỡ điều gì đó cho thế giới
và bất bỏ lỡ điều gì đó vì tình yêu cũng như trước bạc sẽ bất bỏ lỡ điều gì đó vì bất kỳ lý do gì. Tất nhiên tui sẽ đến dự đám cưới của bạn. Tôi sẽ bất bỏ lỡ nó cho thế giới .. Xem thêm: bỏ lỡ, không, thế giới. Xem thêm:
An not miss (something) for the world idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not miss (something) for the world, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not miss (something) for the world