Nghĩa là gì:
brainchild
brainchild- danh từ
- (thông tục) ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc
- This amusement park is the brainchild of a well-known pediatrician: Khu vui chơi này là sản phẩm trí tuệ của một bác sĩ nhi khoa nổi tiếng
not move an inch Thành ngữ, tục ngữ
a cinch
something that's very easy to do.
a penny pincher
a person who spends carefully, a thrifty person He used to be a penny pincher, but now he spends freely.
a pinch of coon shit
very little or no value, worthless That Rambler ain't worth a pinch o' coon shit. It's a lousy car.
a pinch of salt
a bit of salt, the salt held between thumb and finger Hector uses a pinch of salt when he makes chocolate fudge.
a pinch to grow an inch
on your birthday, guests pinch you to help you grow taller """Happy birthday, Sal. Here's a pinch to grow an inch!"" ""Ouch!"""
feel the pinch
feel a little bit poorer, feel there is less money
give an inch
concede a little bit, compromise, let up We asked Dad to change his rule, but he wouldn't give an inch.
give him an inch and he'll take a mile
give him a little freedom and he will take a lot He lacks self-discipline. Give him an inch and he'll take a mile.
give someone an inch and they will take a mile
if you give someone a little they will want more and more, some people are never satisfied If you give him an inch he will take a mile so you shouldn
in a pinch
okay when nothing else is available That other tool will do in a pinch if we can bất di chuyển một inch nào
Để bất di chuyển, thay đổi hoặc dịch chuyển theo bất kỳ cách nào. Anh trai tui không di chuyển một inch một khi anh ấy có một ý tưởng trong đầu, vì vậy đừng bận tâm đến chuyện tranh luận với anh ấy. Tôi bất thể tin rằng cái bu lông này lại chặt đến mức nào ở đây - nó sẽ bất di chuyển được một inch !. Xem thêm: inch, di chuyển, bất bất nhúc nhích / nhường / di chuyển một ˈinch
từ chối thay đổi vị trí, quyết định của bạn, v.v. dù chỉ một chút: Chúng tui đã cố gắng thương lượng một mức giá thấp hơn nhưng họ sẽ bất nhúc nhích một inch .. Xem thêm: chồi, cho, inch, di chuyển, không. Xem thêm:
An not move an inch idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not move an inch, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not move an inch