not put (something) past (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. bất đặt (cái gì đó) quá khứ (một)
1. Để tin rằng một người có tiềm năng làm điều gì đó xấu xa, không đạo đức, bất chính, ích kỷ, v.v. Anh ấy là một chàng trai rất quyến rũ, nhưng tui sẽ bất bỏ qua để anh ấy đâm sau lưng tui nếu điều đó có nghĩa là thăng tiến sự nghề của anh ấy. Bây giờ tui nên biết rằng bất nên đặt sự phản bội thấp hèn như vậy vào quá khứ của anh ta. Để bất thể lừa dối, lừa dối, hoặc lừa dối một người. Bà của tui có thể vừa 85, nhưng bạn vẫn bất thể bỏ qua bà! Người bán xe cũ nhếch nhác đó bất thể bỏ qua tôi. Ví dụ, tui sẽ bất bỏ qua chuyện anh ta nói dối hoặc nói dối. Biểu thức này sử dụng quá khứ theo nghĩa "vượt ra ngoài". [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: not, past, put, someone, article sẽ bất bỏ qua ai đó
Nếu bạn nói rằng bạn sẽ bất bỏ qua ai đó để làm điều gì đó xấu, bạn có nghĩa là bạn sẽ bất ngạc nhiên nếu họ làm điều đó. Anh ấy sẽ bất bỏ qua Caitlin vì vừa nghỉ làm và về nhà qua đêm, dù cô ấy biết nó quan trọng như thế nào .. Xem thêm: quá khứ, bỏ qua, ai đó đừng bỏ qua ai đó
tin một người nào đó có tiềm năng tâm lý để làm điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó bạn đánh giá là sai hoặc hấp tấp .. Xem thêm: not, past, put, addition put accomplished
v. Tin rằng một số hành động, đặc biệt là một hành động quá khích, thuộc loại mà ai đó sẽ bất làm. Thường được sử dụng một cách tiêu cực: Tôi sẽ bất bỏ qua những đứa trẻ đó để cố gắng leo lên đỉnh cột cờ. Bạn sẽ giết những tên côn đồ này?
. Xem thêm: quá khứ, đặt. Xem thêm:
An not put (something) past (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not put (something) past (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not put (something) past (one)